Nội dung chính
  • 1. Tổng quan về chi phí khám và chữa bệnh tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn
  • 2. Chi tiết bảng giá dịch vụ Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn mới nhất
  • Kết luận
Nội dung chính
  • 1. Tổng quan về chi phí khám và chữa bệnh tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn
  • 2. Chi tiết bảng giá dịch vụ Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn mới nhất
  • Kết luận
icon diamond
IVIE - Bác sĩ ơi: Ứng dụng chăm sóc sức khoẻ trực tuyến 24/7. Tư vấn trực tuyến thông qua video call, Đặt khám ưu tiên tại Cơ sở y tế, Chat riêng bác sĩ, Hồ sơ sức khoẻ, Mua thuốc online đồng hành chăm sóc sức khoẻ của bạn và gia đình mọi lúc mọi nơi.

Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn mới nhất

Tham vấn y khoa:
Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn là một trong những địa chỉ khám chữa bệnh tư nhân uy tín hàng đầu tại TP.HCM. Khi có nhu cầu thăm khám, việc nắm rõ bảng giá dịch vụ Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn cũng như bảng giá khám Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn giúp người bệnh chủ động về mặt tài chính và lựa chọn dịch vụ phù hợp. Để tiết kiệm thời gian chờ đợi, bạn có thể dễ dàng tra cứu chi phí và đặt lịch khám nhanh chóng qua ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi.
Nội dung chính
  • 1. Tổng quan về chi phí khám và chữa bệnh tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn
  • 2. Chi tiết bảng giá dịch vụ Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn mới nhất
  • Kết luận

1. Tổng quan về chi phí khám và chữa bệnh tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn

  • Địa chỉ: 60-60A Phan Xích Long, phường Cầu Kiệu, TP. Hồ Chí Minh
  • Thời gian khám:
    • 7h00 - 16h00 (Thứ 2 - Thứ 7)
    • 7h00 - 12h00 Chủ nhật
  • Hotline đặt khám: 1900.3367.

1900 3367

Chi phí khám chữa bệnh tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn tùy thuộc dịch vụ và chỉ định của bác sĩ

Chi phí khám chữa bệnh tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn tùy thuộc dịch vụ và chỉ định của bác sĩ

Đặt lịch khám tại Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn ngay

 

Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn áp dụng cơ cấu viện phí linh hoạt gồm Giá dịch vụ (mức chi phí áp dụng cho khám theo yêu cầu, kỹ thuật cao) và Giá bệnh viện (mức chi phí tiêu chuẩn).

Lưu ý quan trọng: Các mức giá niêm yết trong bảng dưới đây là giá tham khảo cho từng kỹ thuật hoặc khoản phí riêng lẻ. Tổng chi phí cho một lần khám hoặc điều trị thực tế sẽ phụ thuộc vào chỉ định của bác sĩ, bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, phí gây mê - gây tê hoặc các dịch vụ đi kèm khác.

2. Chi tiết bảng giá dịch vụ Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn mới nhất

Dịch vụ khám bệnh

Dịch vụ chính

Giá dịch vụ (VNĐ)

Giá bệnh viện (VNĐ)

Khám chuyên khoa: Nội, Ngoại, Nhi/sơ sinh, Sản phụ khoa, Mắt, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Da liễu, Thần kinh, Tâm thần, Dinh dưỡng, Phục hồi chức năng, Y học cổ truyền, hiếm muộn

150.000

90.000 – 150.000

Khám sức khỏe xin việc

65.000

50.000

Hội chẩn chuyên khoa, toàn viện hoặc với bác sĩ ngoài bệnh viện

195.000 – 3.900.000

150.000 – 3.000.000

Khám tiếp nhận cấp cứu tại bệnh viện

195.000

150.000

Khám và xử trí cấp cứu ngoại viện

293.000

225.000

Dịch vụ cận lâm sàng

Dịch vụ chính

Giá dịch vụ (VNĐ)

Giá bệnh viện (VNĐ)

Xét nghiệm máu, nước tiểu, phân; sinh hóa, nội tiết, miễn dịch, vi sinh, viêm gan, dấu ấn ung thư, dị ứng và các test chẩn đoán

42.000 – 2.448.000

32.000 – 1.883.000

Xét nghiệm sàng lọc trước sinh NIPT

2.840.000 – 14.900.000

2.184.000 – 11.461.000

Chọc hút tế bào, sinh thiết, tế bào học và giải phẫu bệnh

99.000 – 2.109.000

76.000 – 1.622.000

Chụp X-quang: ngực, cột sống, xương khớp, sọ mặt, răng và các vị trí khác

114.000 – 780.000

87.000 – 600.000

Chụp CT: sọ não, ngực, bụng, tiết niệu, xương khớp, tim và mạch máu

1.300.000 – 4.290.000

1.000.000 – 3.300.000

Chụp MRI: não, cột sống, khớp, phần mềm, bụng, vùng chậu, tuyến vú

2.964.000 – 4.420.000

2.280.000 – 3.400.000

Siêu âm thường quy, thai, tim, Doppler, đàn hồi mô và các cơ quan

169.000 – 585.000

130.000 – 450.000

Siêu âm bơm nước buồng tử cung, đánh giá ống dẫn trứng bằng chất tương phản

1.950.000 – 5.120.000

1.500.000 – 3.938.000

Nội soi tiêu hóa: dạ dày, đại trực tràng, sinh thiết, cắt polyp, cầm máu, gắp dị vật

1.300.000 – 4.966.000

1.000.000 – 3.820.000

Nội soi tai, mũi, họng

78.000 – 455.000

60.000 – 350.000

Nội soi bàng quang chẩn đoán

4.536.000

3.489.000

Điện tim, điện não, điện cơ; đo chức năng hô hấp, mật độ xương, nhãn áp, thính lực

95.000 – 780.000

73.000 – 600.000

Soi cổ tử cung

390.000

300.000

Tiêm cồn điều trị nang giáp dưới hướng dẫn siêu âm

2.210.000

1.700.000

Thủ thuật và điều trị

Dịch vụ chính

Giá dịch vụ (VNĐ)

Giá bệnh viện (VNĐ)

Cắt chỉ, thay băng, khâu vết thương, chích áp xe, tiểu phẫu và sinh thiết phần mềm

73.000 – 5.371.000

56.000 – 4.131.000

Da liễu: lấy nhân mụn, điều trị sẹo, sùi mào gà, mụn cóc, mắt cá, u bã đậu

210.000 – 1.260.000

161.000 – 969.000

Cơ xương khớp: nắn chỉnh, bó bột, nẹp, tiêm gân–khớp, tiêm phong bế

34.000 – 9.320.000

26.000 – 7.169.000

Thủ thuật mắt: bơm thông lệ đạo, chích chắp–lẹo, lấy dị vật, chăm sóc bờ mi

164.000 – 487.000

126.000 – 374.000

Thủ thuật tai mũi họng: làm thuốc, Proetz, lấy dị vật, xử trí chảy máu mũi, cuống mũi

50.000 – 1.601.000

38.000 – 1.231.000

Nha khoa: lấy cao răng, nhổ chân răng, trám răng, điều trị tủy và nha chu

97.000 – 1.495.000

74.000 – 1.150.000

Thủ thuật sản phụ khoa: làm thuốc âm đạo, xử trí polyp, sinh thiết, hút–nạo buồng tử cung, thủ thuật thai kỳ

65.000 – 7.278.000

50.000 – 5.598.000

Kế hoạch hóa gia đình: đặt–tháo vòng, cấy–tháo que tránh thai

279.000 – 3.895.000

214.000 – 2.996.000

Đỡ sinh thường, sinh chỉ huy, ngôi ngược và đỡ sinh ngoại viện

2.600.000 – 4.550.000

2.000.000 – 3.500.000

Chăm sóc mẹ và bé: điều trị tắc tia sữa, chiếu đèn vàng da, tắm bé thảo dược, chăm sóc sau sinh

29.000 – 557.000

22.000 – 428.000

Tiết niệu: thông tiểu, rửa bàng quang, nong bao quy đầu, đặt–rút sonde JJ

195.000 – 8.266.000

150.000 – 6.358.000

Cấp cứu, hồi sức, chọc dò, đặt ống thông–catheter và các thủ thuật hỗ trợ

33.000 – 4.173.000

25.000 – 3.210.000

Lọc máu, thận nhân tạo thường quy và cấp cứu

1.112.000 – 3.380.000

855.000 – 2.600.000

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng và y học cổ truyền: tập vận động, kéo giãn, điện trị liệu, châm cứu, xoa bóp, ngâm thuốc

49.000 – 195.000

37.000 – 150.000

Tiêm chủng: cúm, viêm gan B, uốn ván, phế cầu, 6 trong 1, Rota, HPV, sốt xuất huyết

106.000 – 4.105.000

81.000 – 3.157.000

Phẫu thuật

Nhóm dịch vụ chính

Giá dịch vụ (VNĐ)

Giá bệnh viện (VNĐ)

Tiêu hóa, hậu môn–trực tràng: ruột thừa, túi mật, dạ dày, đại tràng, thoát vị bẹn, trĩ, rò–áp xe hậu môn

1.378.000 – 13.090.000

1.060.000 – 10.069.000

Tiết niệu–nam khoa: lấy/tán sỏi, bao quy đầu, tinh hoàn, niệu quản, bàng quang, triệt sản nam

2.755.000 – 13.354.000

2.119.000 – 10.272.000

Phụ khoa: tử cung, buồng trứng, thai ngoài tử cung, sa sinh dục, triệt sản nữ

1.767.000 – 18.012.000

1.359.000 – 13.855.000

Phẫu thuật lấy thai: lần đầu, lần hai trở lên, bệnh lý sản khoa hoặc bệnh toàn thân

9.230.000 – 14.950.000

7.100.000 – 11.500.000

Chấn thương chỉnh hình: kết hợp xương, nối gân–thần kinh, nội soi khớp, thay khớp, tháo dụng cụ

2.517.000 – 23.265.000

1.936.000 – 17.896.000

Can thiệp và phẫu thuật cột sống: phong bế, thoát vị đĩa đệm, cố định cột sống, bơm cement

2.782.000 – 22.022.000

2.140.000 – 16.940.000

Tai mũi họng: Amidan, VA, mũi xoang, vách ngăn, màng nhĩ, thanh quản

2.334.000 – 12.084.000

1.795.000 – 9.295.000

Nha khoa–hàm mặt: nhổ răng, răng khôn, điều trị tủy, chấn thương hàm mặt

780.000 – 9.124.000

600.000 – 7.018.000

Phẫu thuật vú: bóc nhân xơ, cắt u vú lành tính

2.036.000 – 7.059.000

1.566.000 – 5.430.000

Tuyến giáp: cắt thùy tuyến giáp, RFA tuyến giáp lành tính

10.802.000 – 15.997.000

8.309.000 – 12.305.000

Mạch máu: tạo–xử trí đường thông động tĩnh mạch, tổn thương mạch máu chi

6.087.000 – 9.181.000

4.682.000 – 7.062.000

Phẫu thuật khác: u phần mềm, xử trí vết thương, ghép–vá da, tổn thương ngực, vá khuyết sọ

1.670.000 – 12.561.000

1.284.000 – 9.662.000

Dịch vụ y tế và hỗ trợ khác

Dịch vụ chính

Giá dịch vụ (VNĐ)

Giá bệnh viện (VNĐ)

Giường bệnh theo loại phòng, khoa điều trị

474.000 – 2.730.000

364.400 – 2.100.000

Giường bệnh tính theo giờ

26.000 – 117.000/giờ

20.000 – 90.000/giờ

Công tiêm, truyền dịch, truyền thuốc, pha thuốc

15.000 – 1.365.000

11.000 – 1.050.000

Gây mê, gây tê và giảm đau sau mổ

273.000 – 3.575.000

210.000 – 2.750.000

Phí chuyên gia, chọn bác sĩ theo yêu cầu

390.000 – 26.000.000

300.000 – 20.000.000

Máu, chế phẩm máu, công truyền và vận chuyển–bảo quản máu

286.000 – 9.438.000

220.000 – 7.260.000

Máy móc, vật tư, thuốc và phụ thu kỹ thuật: máy tán sỏi, ống nội soi, nẹp vít, quả lọc, thuốc cản quang

156.000 – 24.310.000

120.000 – 18.700.000

Chăm sóc mẹ–bé, sản phẩm hỗ trợ, phòng sinh gia đình, sinh theo yêu cầu

63.000 – 1.560.000

48.000 – 1.200.000

Đánh giá tâm lý, tâm thần và giấc ngủ

195.000 – 390.000

150.000 – 300.000

Thở oxy qua máy không xâm lấn

80.000/giờ hoặc 1.716.000/ngày

61.000/giờ hoặc 1.320.000/ngày

Dịch vụ hỗ trợ: giấy tờ, in phim, dinh dưỡng, chăm sóc điều dưỡng, vận chuyển

2.000 – 2.288.000

1.000 – 1.760.000

Kết luận

Việc nắm rõ bảng giá dịch vụ Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn giúp bạn chuẩn bị tốt nhất về mặt tài chính trước khi thăm khám. Để tiết kiệm thời gian và trải nghiệm dịch vụ y tế thuận tiện nhất, hãy tải ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi để đặt lịch hẹn ngay hôm nay để an tâm chăm sóc sức khỏe toàn diện cho bản thân và gia đình.

Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.
5/5 - (5 đánh giá)

CHUYÊN MỤC CẨM NANG