- Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Đa khoa Hà Thành
- Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh
- Bệnh viện Đa khoa Hà Thành có áp dụng BHYT không?
- Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
- Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Đa khoa Hà Thành
- Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh
- Bệnh viện Đa khoa Hà Thành có áp dụng BHYT không?
- Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành theo cập nhật mới nhấ

- Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Đa khoa Hà Thành
- Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh
- Bệnh viện Đa khoa Hà Thành có áp dụng BHYT không?
- Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Tải app ngay để nhận tư vấn từ Bác sĩ!
Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Đa khoa Hà Thành
Bệnh viện Đa khoa Hà Thành là bệnh viện đa khoa hoạt động với định hướng phát triển chuyên sâu theo từng chuyên khoa, tập trung đầu tư mạnh về đội ngũ bác sĩ, trang thiết bị y tế và quy trình khám chữa bệnh hiện đại. Bệnh viện cung cấp đa dạng dịch vụ khám, điều trị và chăm sóc sức khỏe cho người dân với tiêu chí an toàn, hiệu quả và thuận tiện.
Thế mạnh nổi bật của bệnh viện là đội ngũ Giáo sư, bác sĩ nhiều năm kinh nghiệm cùng hệ thống máy móc hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế, hỗ trợ hiệu quả trong công tác chẩn đoán và điều trị. Bệnh viện Đa khoa Hà Thành đã phát triển nhiều chuyên khoa quan trọng, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh đa dạng cho người dân. Cụ thể gồm các khoa sau:
-
Khoa Khám bệnh
-
Khoa Xét nghiệm
-
Khoa Tai Mũi Họng
-
Khoa Răng Hàm Mặt
-
Khoa Da liễu
-
Khoa Tâm thần
-
Khoa Chẩn đoán hình ảnh
-
Khoa Mắt
-
Khoa Nhi
-
Khoa Sản
-
Khoa Ngoại
-
Khoa Nội
-
Khoa Dược
-
Khoa Tạo hình thẩm mỹ
Bệnh viện phục vụ nhiều nhóm đối tượng khác nhau, từ người khám bệnh thông thường đến khách hàng có nhu cầu khám chuyên sâu, chăm sóc sức khỏe định kỳ hoặc điều trị nội trú với đa dạng hình thức dịch vụ phù hợp.
Thông tin liên hệ:
-
Địa chỉ: 57 - 59 - 61 - 63 Vũ Thạnh, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội
-
Hotline: (024) 3765 5599
Giờ làm việc:
-
Các phòng khám đa khoa và chuyên khoa: Thứ Hai đến Thứ Bảy (07:30 - 17:00); Nghỉ Chủ nhật
-
Trung tâm tiêm chủng Hà Thành: Hoạt động từ Thứ Hai đến Chủ nhật (07:30 - 17:00)
-
Khoa cấp cứu: Hoạt động 24/7 tất cả các ngày trong tuần
Bệnh viện Đa khoa Hà Thành đã phát triển nhiều chuyên khoa quan trọng (Nguồn: Bệnh viện Hà Thành)
Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành
Để giúp người bệnh dễ dàng chủ động tài chính trước khi thăm khám, dưới đây là bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành được cập nhật mới nhất. Mức chi phí có sự khác nhau giữa giá dịch vụ và giá BHYT tùy từng chuyên khoa, bác sĩ khám cũng như các dịch vụ cận lâm sàng đi kèm.
Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh
|
Dịch vụ khám bệnh |
Giá dịch vụ |
Giá BHYT |
|
Sổ khám bệnh |
5.000 VNĐ |
5.000 VNĐ |
|
Khám sức khỏe tổng quát |
150.000 VNĐ |
- |
|
Khám sức khỏe xuất khẩu lao động |
200.000 VNĐ |
- |
|
Khám chuyên khoa Tâm thần |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám chuyên khoa Nam khoa |
300.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám chuyên khoa Nội soi tiêu hóa |
500.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám chuyên khoa Tuyến giáp |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám chuyên khoa Ung bướu |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Tâm thần + Test tâm lý |
500.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám chuyên khoa Nội |
150.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Cơ xương khớp |
150.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Da liễu |
150.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Tim mạch |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Nhi |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Mắt |
150.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Mắt - mù màu |
100.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Răng hàm mặt |
150.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Ngoại |
150.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Phụ sản |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Tai mũi họng |
150.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Tai mũi họng + Nội soi TMH |
300.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám thai |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám chuyên khoa Ung bướu |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám chuyên khoa Nội soi tiêu hóa |
300.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám hội chẩn và nội soi hoạt nghiệm thanh quản |
1.200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám bệnh ngoài giờ HC |
200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám hội chẩn Giáo sư, Phó giáo sư |
1.500.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám hội chẩn Tiến sĩ, BSCK II |
1.200.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Chuyên gia/Tiến sĩ |
500.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám Giáo sư/Phó giáo sư |
500.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Hội chẩn liên khoa/trước phẫu thuật |
800.000 VNĐ |
- |
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người xuất khẩu lao động |
500.000 VNĐ |
- |
|
Khám cấp giấy chứng nhận sức khỏe A4 |
250.000 VNĐ |
- |
|
Gói khám cấp GCN sức khỏe A3 theo TT14/2013 |
400.000 VNĐ |
- |
|
Gói khám cấp GCN sức khỏe học tập và làm việc |
500.000 VNĐ |
- |
|
Gói khám sức khỏe cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
500.000 VNĐ |
- |
|
Khám bệnh tại nhà |
550.000 VNĐ |
- |
|
Khám cấp cứu |
250.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Khám bệnh và xử trí cấp cứu |
300.000 VNĐ |
33.200 VNĐ |
|
Công khám cấp cứu và điều trị tại nhà |
700.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà có chuyển viện dưới 5km |
700.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 5km - 10km |
740.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 11km - 20km |
980.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 21km - 30km |
1.050.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 31km - 50km |
1.250.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 50km - 100km |
1.700.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà dưới 5km |
500.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà từ 5km - 10km |
540.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà từ 11km - 20km |
600.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà từ 21km - 30km |
670.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà từ 31km - 50km |
830.000 VNĐ |
- |
|
Cấp cứu tại nhà từ 51km - 100km |
1.200.000 VNĐ |
- |
Đặt lịch khám ngay tại đây!
Bảng giá thăm dò chức năng
|
Dịch vụ thăm dò chức năng |
Giá dịch vụ |
Giá BHYT |
|
Ghi điện não đồ thông thường |
120.000 VNĐ |
68.300 VNĐ |
|
Điện não vi tính |
200.000 VNĐ |
68.300 VNĐ |
|
Điện tâm đồ gắng sức (Stress ECG) |
450.000 VNĐ |
- |
|
Điện tâm đồ kéo dài ECG |
150.000 VNĐ |
- |
|
Điện tim thường |
80.000 VNĐ |
35.400 VNĐ |
|
Đo xơ vữa động mạch |
250.000 VNĐ |
- |
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
80.000 VNĐ |
35.400 VNĐ |
|
Holter điện tim |
800.000 VNĐ |
- |
|
Holter huyết áp |
600.000 VNĐ |
- |
|
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường |
80.000 VNĐ |
35.400 VNĐ |
|
Đo khúc xạ khách quan |
100.000 VNĐ |
- |
|
Điện chẩm |
1.000.000 VNĐ |
- |
|
Điện di điều trị (1 lần) |
50.000 VNĐ |
- |
|
Đo chức năng hô hấp |
250.000 VNĐ |
31.200 VNĐ |
|
Đo huyết áp |
20.000 VNĐ |
- |
|
Đo Javal |
150.000 VNĐ |
38.300 VNĐ |
|
Đo khúc xạ máy |
50.000 VNĐ |
10.900 VNĐ |
|
Đo lưu huyết não |
150.000 VNĐ |
46.000 VNĐ |
|
Đo nhãn áp |
70.000 VNĐ |
28.000 VNĐ |
|
Đo thị lực |
150.000 VNĐ |
- |
|
Đo thính lực đơn âm |
150.000 VNĐ |
- |
|
Đo tỷ lệ % mỡ bụng bằng DXA |
200.000 VNĐ |
- |
|
Tầm soát vi khuẩn HP bằng Test hơi thở C13 |
850.000 VNĐ |
- |
Bảng giá chẩn đoán hình ảnh
|
Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh |
Giá dịch vụ |
Giá BHYT |
|
Cephalometric |
100.000 VNĐ |
- |
|
MRI sọ não |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI tuyến yên |
2.500.000 VNĐ |
- |
|
MRI từ gối |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI cột sống cổ |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI cột sống ngực |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI cột sống thắt lưng - cùng |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI động mạch chi dưới có tiêm tương phản |
2.650.000 VNĐ |
- |
|
MRI động mạch chi trên có tiêm tương phản |
2.650.000 VNĐ |
- |
|
MRI động mạch chủ - chậu |
2.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI động mạch chủ - ngực |
2.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI động mạch vành |
2.650.000 VNĐ |
- |
|
MRI gối phải/gối trái |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI khớp háng |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI khớp thái dương hàm |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI ổ bụng |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI ổ bụng có tiêm thuốc cản quang |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI sọ mạch có tiêm thuốc cản quang |
3.300.000 VNĐ |
- |
|
MRI sọ mạch không tiêm thuốc cản quang |
2.500.000 VNĐ |
- |
|
MRI tim cơ bản |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI toàn thân |
10.800.000 VNĐ |
- |
|
MRI toàn thân đánh giá di căn |
5.150.000 VNĐ |
- |
|
MRI tuyến thượng thận |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI vùng mặt - cổ |
2.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI vùng chậu |
1.850.000 VNĐ |
- |
|
MRI vùng chậu có tiêm thuốc cản quang |
2.650.000 VNĐ |
- |
|
Chụp X-quang dạ dày tá tràng có cản quang |
450.000 VNĐ |
- |
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
220.000 VNĐ |
72.200 VNĐ |
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
310.000 VNĐ |
125.000 VNĐ |
|
Chụp X-quang cột sống cổ động nghiêng 3 tư thế |
310.000 VNĐ |
72.200 VNĐ |
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị |
180.000 VNĐ |
68.300 VNĐ |
|
Chụp X-quang cẳng tay/cẳng chân/cánh tay |
220.000 VNĐ |
72.200 VNĐ |
|
Chụp X-quang cổ tay/cổ chân chếch |
130.000 VNĐ |
72.200 VNĐ |
|
Chụp X-quang cổ tay/cổ chân thẳng nghiêng |
220.000 VNĐ |
72.200 VNĐ |
|
Chụp X-quang Blondeau |
120.000 VNĐ |
68.300 VNĐ |
|
Chụp X-quang Blondeau - Hirtz |
235.000 VNĐ |
69.200 VNĐ |
Lưu ý:
-
Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm.
-
Chi phí thực tế sẽ phụ thuộc vào dịch vụ phát sinh, chỉ định bác sĩ và tình trạng sức khỏe của người bệnh.
-
Người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện để được cập nhật bảng giá mới nhất trước khi đi khám.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh
Chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.
-
Chuyên khoa khám: Mỗi chuyên khoa sẽ có mức phí riêng tùy theo tính chất bệnh lý và kỹ thuật chuyên môn cần thực hiện.
-
Bác sĩ khám: Chi phí khám với Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ hoặc chuyên gia đầu ngành thường cao hơn khám thông thường.
-
Có BHYT hay không: Người bệnh khám đúng tuyến BHYT sẽ được hỗ trợ thanh toán một phần chi phí theo quy định.
-
Khám thường hay khám dịch vụ: Khám dịch vụ, khám ngoài giờ hoặc khám theo yêu cầu thường có mức giá cao hơn khám BHYT thông thường.
-
Thực hiện xét nghiệm, cận lâm sàng: Nếu cần làm thêm xét nghiệm máu, chẩn đoán hình ảnh, nội soi hoặc MRI thì tổng chi phí sẽ tăng lên đáng kể.
Bệnh viện Đa khoa Hà Thành có áp dụng BHYT không?
Bệnh viện Đa khoa Hà Thành hiện có tiếp nhận và áp dụng thanh toán bảo hiểm y tế cho người bệnh theo quy định hiện hành. Người bệnh đi khám đúng tuyến hoặc có giấy chuyển tuyến hợp lệ sẽ được hưởng mức thanh toán BHYT theo quyền lợi trên thẻ bảo hiểm y tế. Khi đi khám BHYT, người bệnh nên chuẩn bị đầy đủ:
-
CCCD gắn chip hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh
-
Thẻ BHYT còn hiệu lực
-
Giấy chuyển tuyến (nếu có)
-
Giấy hẹn tái khám hoặc hồ sơ bệnh án cũ
Đặt lịch khám ngay tại đây!
Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Để tối ưu chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành, người bệnh có thể tham khảo một số kinh nghiệm dưới đây.
-
Đặt lịch trước: Đặt lịch khám trước giúp tiết kiệm thời gian chờ đợi và chủ động lựa chọn bác sĩ phù hợp.
-
Đi đúng giờ: Đến đúng khung giờ hẹn để tránh mất nhiều thời gian làm thủ tục.
-
Mang đầy đủ giấy tờ: Chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cá nhân và hồ sơ y tế giúp quy trình khám diễn ra nhanh chóng hơn.
-
Sử dụng BHYT đúng tuyến: Khám đúng tuyến BHYT giúp giảm đáng kể chi phí khám và điều trị.
-
Khám vào giờ thấp điểm: Người bệnh nên ưu tiên khám buổi chiều hoặc các ngày giữa tuần để hạn chế đông đúc.
Người bệnh nên đến đúng khung giờ hẹn để tránh mất nhiều thời gian làm thủ tục (Nguồn: Bệnh viện Hà Thành)
FAQ - Câu hỏi thường gặp về bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành
Dưới đây là những câu hỏi thường gặp liên quan đến chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện.
1. Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành có thay đổi không?
Có. Bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chính sách của bệnh viện.
2. Khám tổng quát tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành bao nhiêu tiền?
Gói khám tổng quát hiện dao động từ 1.200.000 - 1.500.000 VNĐ tùy đối tượng nam hoặc nữ.
3. Bệnh viện có khám thứ 7, chủ nhật không?
Các phòng khám hoạt động từ thứ Hai đến thứ Bảy. Chủ nhật nghỉ, riêng phòng cấp cứu hoạt động 24/7.
4. Có cần đặt lịch trước không?
Người bệnh nên đặt lịch trước để được hỗ trợ nhanh chóng và hạn chế chờ đợi.
5. Bệnh viện có thanh toán BHYT không?
Có. Bệnh viện tiếp nhận khám chữa bệnh BHYT theo quy định hiện hành.
6. Bệnh viện có hỗ trợ trả góp viện phí không?
Người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện để được tư vấn cụ thể về các hình thức thanh toán.
7. Giá khám Giáo sư tại bệnh viện là bao nhiêu?
Chi phí khám Giáo sư, Phó Giáo sư hiện khoảng 500.000 VNĐ, hội chẩn chuyên sâu có thể từ 1.500.000 VNĐ.
Trên đây là bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Hà Thành theo cập nhật mới nhất để người bệnh tham khảo trước khi thăm khám. Việc tìm hiểu trước chi phí giúp chủ động tài chính và lựa chọn dịch vụ phù hợp với nhu cầu điều trị. Để biết chính xác mức giá tại thời điểm khám, người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện qua hotline hoặc website chính thức để được hỗ trợ nhanh chóng.
Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.