Bảng giá khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức là thông tin được nhiều người quan tâm trước khi thăm khám để chủ động tài chính và lựa chọn dịch vụ phù hợp. Với hệ thống khám chữa bệnh đa khoa, trang thiết bị hiện đại cùng nhiều chuyên khoa kỹ thuật cao, bệnh viện đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho đông đảo người dân tại Hà Nội và các tỉnh lân cận. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật thông tin mới nhất về chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Thiên Đức.
1900 3367
Tải app ngay để nhận tư vấn từ Bác sĩ!
Giới thiệu tổng quan về Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức là cơ sở khám chữa bệnh đa khoa hoạt động từ năm 2009. Bệnh viejen được đầu tư hệ thống cơ sở vật chất hiện đại cùng đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm. Sau nhiều năm hoạt động, bệnh viện đã trở thành một trong những địa chỉ khám chữa bệnh được nhiều người dân tại Hà Nội lựa chọn.
Bệnh viện tiếp nhận khám và điều trị đa dạng chuyên khoa như nội khoa, ngoại khoa, sản phụ khoa, nhi khoa, tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt… Đồng thời bệnh viện cũng phát triển nhiều kỹ thuật cao trong lĩnh vực xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và nội soi.
Đối tượng phục vụ tại bệnh viện gồm:
-
Khám chữa bệnh thông thường
-
Khám BHYT
-
Khám dịch vụ theo yêu cầu
-
Khám sức khỏe tổng quát
-
Khám sức khỏe đi học, đi làm, lái xe
-
Điều trị nội trú và ngoại trú
Thông tin liên hệ:
-
Địa chỉ: 207 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội
-
Hotline: 08888 39567
-
Giờ làm việc: 07h30 - 23h00 từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
-
Cấp cứu hoạt động 24/24 giờ.

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức tiếp nhận khám và điều trị đa dạng chuyên khoa (Nguồn: Bệnh viện Thiên Đức)
Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức
Dưới đây là bảng giá khám chữa bệnh của một số dịch vụ tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức:
Bảng giá khám bệnh
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
Khám Nội
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Nhi
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Da liễu
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Tâm thần
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Nội tiết
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Ngoại
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Ung bướu
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Phụ sản
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Mắt
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám Tai Mũi Họng
|
150.000
|
45.000
|
|
Khám ngoài giờ
|
250.000
|
|
|
Khám cấp cứu
|
500.000
|
|
|
Khám chuyên khoa người nước ngoài
|
350.000
|
|
|
Khám hội chẩn
|
1.000.000
|
|
Bảng giá xét nghiệm
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 28 chỉ số
|
120.000
|
49.000
|
|
Định lượng CA 125
|
290.000
|
144.200
|
|
Định lượng CA 15-3
|
290.000
|
156.200
|
|
Định lượng CA 72-4
|
290.000
|
139.200
|
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp
|
80.000
|
22.400
|
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp
|
80.000
|
22.400
|
|
Định lượng Acid Uric
|
80.000
|
22.400
|
|
Định lượng Creatinin
|
70.000
|
22.400
|
|
Định lượng Urê máu
|
70.000
|
22.400
|
|
Định lượng Glucose
|
70.000
|
22.400
|
|
Định lượng HbA1c
|
210.000
|
105.300
|
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
|
125.000
|
67.300
|
|
Định lượng Triglycerid
|
80.000
|
22.400
|
|
Định lượng FT3
|
70.000
|
28.000
|
|
Định lượng FT4
|
70.000
|
28.000
|
|
Định lượng T3
|
135.000
|
67.300
|
|
Định lượng T4
|
135.000
|
67.300
|
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
|
125.000
|
67.300
|
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
|
80.000
|
22.400
|
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
|
250.000
|
30.200
|
|
HIV Ab test nhanh
|
80.000
|
58.600
|
|
HCV Ab test nhanh
|
100.000
|
58.600
|
|
Tổng phân tích nước tiểu
|
90.000
|
28.600
|
Bảng giá siêu âm
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
Siêu âm màng phổi
|
200.000
|
58.600
|
|
Siêu âm ổ bụng
|
220.000
|
52.000
|
|
Siêu âm tuyến giáp
|
220.000
|
58.600
|
|
Siêu âm tuyến vú 2 bên
|
220.000
|
58.600
|
|
Siêu âm doppler tim
|
400.000
|
252.300
|
Bảng giá chụp X-quang
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
180.000
|
105.300
|
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
100.000
|
73.300
|
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
180.000
|
73.300
|
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
180.000
|
73.300
|
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
180.000
|
73.300
|
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
|
180.000
|
105.300
|
|
Chụp X-quang xương cánh tay
|
180.000
|
105.300
|
|
Chụp X-quang xương đùi
|
180.000
|
105.300
|
Bảng giá nội soi tiêu hóa
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
1.000.000
|
338.000
|
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao
|
700.000
|
268.000
|
|
Nội soi đại tràng không sinh thiết
|
3.800.000
|
2.250.800
|
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
3.600.000
|
3.238.400
|
Bảng giá chụp cộng hưởng từ MRI
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
MRI cột sống ngực có tiêm tương phản
|
3.500.000
|
791.000
|
|
MRI tuyến tiền liệt
|
2.800.000
|
1.341.500
|
|
MRI tuyến vú không tương phản
|
2.300.000
|
1.341.500
|
|
MRI vùng mặt cổ không tương phản
|
3.800.000
|
2.250.800
|
|
MRI tầng bụng có tiêm chất tương phản
|
2.300.000
|
1.341.500
|
|
MRI cột sống cổ không tương phản
|
2.300.000
|
1.341.500
|
|
MRI cột sống thắt lưng cùng không tương phản
|
2.800.000
|
1.732.400
|
Bảng giá chụp cắt lớp vi tính CT
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
CT đại tràng có thuốc cản quang
|
2.800.000
|
1.732.400
|
|
CT khảo sát huyết động học khối u
|
3.800.000
|
1.732.400
|
|
CT mạch máu não
|
2.800.000
|
|
|
CT lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
1.800.000
|
|
|
CT sọ não không tiêm thuốc cản quang
|
6.000.000
|
|
|
CT tầm soát toàn thân có thuốc cản quang
|
3.600.000
|
|
|
CT sọ não có tiêm thuốc cản quang
|
1.500.000
|
|
Bảng giá dịch vụ khác
|
Tên dịch vụ
|
Giá dịch vụ (VNĐ)
|
Giá BHYT (VNĐ)
|
|
Gây mê tĩnh mạch
|
3.500.000
|
4.000.000
|
|
Gây mê nội khí quản
|
6.000.000
|
2.000.000
|
|
Gây tê đám rối
|
4.000.000
|
4.000.000
|
|
Gây tê tủy sống nội sinh mổ
|
6.000.000
|
1.000.000
|
|
Gây tê tại chỗ
|
3.000.000
|
3.500.000
|
|
Giảm đau sau phẫu thuật
|
5.500.000
|
|
|
Chăm sóc y tế loại 1
|
500.000
|
|
|
Chăm sóc y tế loại 2
|
350.000
|
|
|
Chăm sóc y tế loại 3
|
250.000
|
|
Lưu ý: Chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức có thể thay đổi tùy theo thời điểm, chuyên khoa, tình trạng bệnh lý và các dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh
Chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức có thể thay đổi tùy theo nhiều yếu tố khác nhau.
-
Chuyên khoa khám: Mỗi chuyên khoa sẽ có mức chi phí riêng tùy theo tính chất điều trị và kỹ thuật thực hiện như nội khoa, ngoại khoa, sản phụ khoa hay ung bướu.
-
Bác sĩ khám: Chi phí khám với bác sĩ chuyên gia, trưởng khoa hoặc bác sĩ có nhiều kinh nghiệm thường cao hơn khám thông thường.
-
Có BHYT hay không: Người bệnh khám đúng tuyến hoặc sử dụng BHYT hợp lệ sẽ được hỗ trợ thanh toán theo quy định hiện hành.
-
Khám thường hay khám dịch vụ: Khám ngoài giờ, khám theo yêu cầu hoặc khám ưu tiên thường có mức giá cao hơn khám thông thường.
-
Thực hiện xét nghiệm, cận lâm sàng: Nếu cần thực hiện thêm xét nghiệm máu, siêu âm, CT, MRI hoặc nội soi thì tổng chi phí sẽ tăng lên đáng kể.
-
Tình trạng bệnh lý: Những trường hợp cần theo dõi chuyên sâu, điều trị dài ngày hoặc can thiệp thủ thuật sẽ có mức chi phí cao hơn.
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức có áp dụng BHYT không?
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức hiện có áp dụng khám và thanh toán bảo hiểm y tế theo quy định hiện hành. Người bệnh khám đúng tuyến hoặc có giấy chuyển tuyến hợp lệ sẽ được hưởng mức thanh toán BHYT theo quyền lợi ghi trên thẻ bảo hiểm. Khám BHYT tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức được hưởng như sau:
-
Người bệnh có thể được thanh toán từ 80% đến 100% chi phí thuộc danh mục BHYT tùy theo đối tượng tham gia bảo hiểm.
-
Một số dịch vụ kỹ thuật cao, khám theo yêu cầu hoặc dịch vụ ngoài danh mục có thể không được BHYT chi trả.
Đi khám tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức cần mang giấy tờ gì?
-
CCCD gắn chip hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh
-
Thẻ BHYT còn hiệu lực
-
Giấy chuyển tuyến hoặc giấy hẹn tái khám nếu có
-
Hồ sơ bệnh án và kết quả khám trước đó
Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Để tối ưu chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức, người bệnh có thể tham khảo một số kinh nghiệm dưới đây.
-
Đặt lịch trước: Người bệnh nên đặt lịch khám sớm để chủ động lựa chọn khung giờ phù hợp và giảm thời gian chờ đợi.
-
Đi đúng giờ: Việc đến đúng lịch hẹn giúp quá trình làm thủ tục và khám bệnh diễn ra nhanh hơn.
-
Mang đầy đủ giấy tờ: Người bệnh nên chuẩn bị sẵn CCCD, BHYT và hồ sơ bệnh án cũ để tránh mất thời gian bổ sung giấy tờ.
-
Sử dụng BHYT đúng tuyến: Khám đúng tuyến BHYT sẽ giúp giảm đáng kể chi phí khám và điều trị.
-
Khám vào giờ thấp điểm: Người bệnh nên ưu tiên khám vào buổi sáng hoặc các ngày giữa tuần để hạn chế tình trạng đông bệnh nhân.
-
Mang theo kết quả cũ: Các kết quả xét nghiệm hoặc phim chụp trước đó có thể giúp bác sĩ đánh giá nhanh hơn và hạn chế chỉ định lại không cần thiết.

Người bệnh nên chuẩn bị sẵn giấy tờ tùy thân và hồ sơ bệnh án cũ để tránh mất thời gian bổ sung (Nguồn: Bệnh viện Thiên Đức)
FAQ - Câu hỏi thường gặp về bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức
Dưới đây là những câu hỏi thường gặp liên quan đến chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện.
1. Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức có thay đổi không?
Có. Bảng giá khám chữa bệnh có thể thay đổi tùy theo thời điểm, chính sách điều chỉnh và dịch vụ thực tế tại bệnh viện.
2. Khám tổng quát tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức bao nhiêu tiền?
Chi phí khám tổng quát thường dao động từ khoảng 150.000 - 500.000 VNĐ tùy chuyên khoa và danh mục kiểm tra đi kèm.
3. Bệnh viện có khám thứ 7, chủ nhật không?
Có. Bệnh viện làm việc tất cả các ngày trong tuần từ 07h30 - 23h00 và cấp cứu hoạt động 24/24.
4. Có cần đặt lịch trước không?
Người bệnh nên đặt lịch trước để được hỗ trợ nhanh hơn và hạn chế thời gian chờ khám.
5. Bệnh viện có thanh toán bảo hiểm y tế không?
Có. Bệnh viện hiện áp dụng khám và thanh toán BHYT theo quy định hiện hành.
6. Bệnh viện có hỗ trợ trả góp viện phí không?
Người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện để được tư vấn cụ thể về chính sách hỗ trợ thanh toán và viện phí.
7. Giá khám giáo sư tại bệnh viện là bao nhiêu?
Chi phí khám chuyên gia hoặc hội chẩn có thể dao động từ khoảng 1.000.000 VNĐ trở lên tùy dịch vụ và bác sĩ thực hiện.
Trên đây là bảng giá khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức theo cập nhật mới nhất. Việc tìm hiểu trước chi phí giúp chủ động tài chính và lựa chọn dịch vụ phù hợp với nhu cầu điều trị. Để biết chính xác mức giá tại thời điểm khám, người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện hoặc theo dõi các thông báo mới nhất từ bệnh viện để được hỗ trợ nhanh chóng.
1900 3367
Tải app ngay để nhận tư vấn từ Bác sĩ!
Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.