- Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất
- Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
- Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?
- Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
- Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất
- Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
- Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?
- Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất đầy đủ từ A-Z

- Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất
- Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
- Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?
- Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Tải app ngay để nhận tư vấn từ Bác sĩ!
Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất
Bệnh viện Thống Nhất là bệnh viện đa khoa hạng I trực thuộc Bộ Y tế được thành lập theo Quyết định số 08-TTg/CP ngày 01/11/1975 của Thủ tướng Chính phủ với tên gọi ban đầu là Quân Y viện Thống Nhất do Bộ Quốc phòng quản lý.
Hiện nay, bệnh viện có chức năng cấp cứu, khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe cho cán bộ trung cấp, cao cấp của Đảng và Nhà nước tại khu vực phía Nam, đồng thời phục vụ nhu cầu khám chữa bệnh của người dân trong và ngoài nước. Ngoài ra, bệnh viện còn thực hiện khám sức khỏe, cấp giấy chứng nhận sức khỏe phục vụ học tập, lao động, công tác và kết hôn theo quy định.
Bệnh viện sở hữu nhiều chuyên khoa thế mạnh như tim mạch, nội tổng quát, hồi sức cấp cứu, ngoại khoa, chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm chuyên sâu. Hệ thống phòng mổ hiện đại cùng các dịch vụ cận lâm sàng hoạt động 24/24 giúp đáp ứng hiệu quả nhu cầu cấp cứu và điều trị chuyên sâu cho người bệnh.
Đối tượng phục vụ tại bệnh viện khá đa dạng bao gồm:
-
Người khám BHYT
-
Người khám dịch vụ
-
Người khám theo yêu cầu
-
Người bệnh cấp cứu
-
Người nước ngoài có nhu cầu khám chữa bệnh tại Việt Nam
Thông tin liên hệ:
-
Địa chỉ: 01 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh
-
Hotline: 1900 2345 47
-
Tổng đài CSKH: 1900 6361 95
Giờ làm việc:
-
Thứ Hai đến Thứ Sáu: Buổi sáng: từ 7h00 đến 11h30; Buổi chiều: từ 13h00 đến 16h30
-
Thứ Bảy: Buổi sáng (Khám ở khu Dịch vụ): từ 7h00 đến 11h30; Buổi chiều: từ 13h00 đến 16h30 (Có nhận khám cho đối tượng BHYT và đóng có đóng phí chênh lệch dịch vụ)
-
Chủ Nhật: Nghỉ
-
Cấp cứu và vận chuyển cấp cứu 24 giờ mỗi ngày, tất cả các ngày trong tuần.

Bệnh viện Thống Nhất là bệnh viện đa khoa hạng I trực thuộc Bộ Y tế (Nguồn: BV Thống Nhất)
Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
Chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Thống Nhất được áp dụng theo từng hình thức khám như khám BHYT, khám dịch vụ, khám theo yêu cầu và khám chọn bác sĩ. Mức giá có thể khác nhau tùy chuyên khoa, bác sĩ thăm khám và nhu cầu sử dụng dịch vụ của người bệnh.
Dưới đây là bảng giá một số dịch vụ khám bệnh phổ biến đang được nhiều người quan tâm tại bệnh viện (đơn vị: VNĐ):
Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất:
|
Tên dịch vụ kỹ thuật |
Đơn vị |
Giá dịch vụ |
Giá không BHYT |
Giá BHYT |
|
Hội chẩn Bác sĩ, Thạc sĩ, Bác sĩ chuyên khoa I (có biên bản hội chẩn) |
Lần |
200.000 |
200.000 |
|
|
Hội chẩn Giáo sư, Phó giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ chuyên khoa II (có biên bản hội chẩn) |
Lần |
500.000 |
500.000 |
|
|
Khám Bỏng |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Chấn thương chỉnh hình [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Chấn thương chỉnh hình [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa |
Lần |
160.000 |
160.000 |
|
|
Khám Da liễu [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Da liễu [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Dinh dưỡng [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Hồi sức cấp cứu và chống độc [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Mắt |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Mắt [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ngoại gan - mật - tụy [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Ngoại gan - mật - tụy [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ngoại lồng ngực [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Ngoại lồng ngực [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ngoại thần kinh [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Ngoại thần kinh [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ngoại thận - tiết niệu (Khám Bác sĩ cao cấp) |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ngoại thận - tiết niệu [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Ngoại thận - tiết niệu [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ngoại tiêu hóa [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Ngoại tiêu hóa [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ngoại tổng hợp [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Ngoại tổng hợp [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội cơ xương khớp [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Nội cơ xương khớp [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội Hô hấp [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Nội Hô hấp [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội thận - tiết niệu [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Nội thận - tiết niệu [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội Tim mạch [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Nội Tim mạch [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội tiêu hóa [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Nội tiêu hóa [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội tiết [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Nội tiết [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Nội tổng hợp [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Phụ sản |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Phục hồi chức năng |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Răng Hàm Mặt |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Răng Hàm Mặt [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
Ngày |
450.000 |
450.000 |
|
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ |
Lần |
160.000 |
160.000 |
|
|
Khám Tai Mũi Họng [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Tai Mũi Họng [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám theo yêu cầu chọn bác sĩ (Giáo sư - nhà B3) |
Lần |
500.000 |
500.000 |
50.600 |
|
Khám theo yêu cầu chọn bác sĩ (Phó giáo sư - nhà B3) |
Lần |
400.000 |
400.000 |
50.600 |
|
Khám Thần kinh [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Thần kinh [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Truyền nhiễm [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Truyền nhiễm [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Ung bướu [DV] |
Lần |
150.000 |
50.600 |
50.600 |
|
Khám Ung bướu [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
|
Khám Y học cổ truyền [Khám theo yêu cầu tại khoa] |
Lần |
300.000 |
300.000 |
50.600 |
Đặt lịch khám ngay tại đây!
Bảng giá chẩn đoán hình ảnh tại bệnh viện Thống Nhất:
|
Loại |
Tên dịch vụ kỹ thuật |
ĐVT |
Giá dịch vụ |
Giá không BHYT |
Giá BHYT |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Lần |
945.000 |
649.800 |
649.800 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang ngực thẳng |
Lần |
120.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng |
Lần |
400.000 |
264.800 |
264.800 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Siêu âm ổ bụng |
Lần |
160.000 |
58.600 |
58.600 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Siêu âm tuyến giáp |
Lần |
160.000 |
58.600 |
58.600 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Lần |
120.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
Lần |
160.000 |
58.600 |
58.600 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Lần |
200.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Lần |
130.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
Lần |
120.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Lần |
120.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Siêu âm Doppler mạch máu |
Lần |
400.000 |
252.300 |
252.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Lần |
120.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
Lần |
200.000 |
105.300 |
105.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang mỏm trâm |
Lần |
130.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
Lần |
130.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang Stenvers |
Lần |
130.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang Schuller |
Lần |
130.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp Xquang Chausse III |
Lần |
130.000 |
73.300 |
73.300 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy) |
Lần |
1.150.000 |
550.100 |
550.100 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy) |
Lần |
1.150.000 |
550.100 |
550.100 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (1-32 dãy) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy) |
Lần |
1.150.000 |
550.100 |
550.100 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có thuốc (1-32 dãy) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy không thuốc (1-32 dãy) |
Lần |
1.150.000 |
550.100 |
550.100 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy có thuốc (1-32 dãy) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy không thuốc (1-32 dãy) |
Lần |
1.150.000 |
550.100 |
550.100 |
|
Chẩn đoán hình ảnh |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến...) |
Lần |
1.750.000 |
663.400 |
663.400 |
Bảng giá giường bệnh nội trú tại bệnh viện Thống Nhất:
|
Khoa |
Loại giường |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ |
Giá bảo hiểm |
|
Khoa Y học cổ truyền |
Phòng thường |
Ngày |
232.900 |
232.900 |
|
Khoa Y học cổ truyền |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
232.900 |
|
Khoa Ung bướu |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Ung bướu |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
305.500 |
|
Khoa Ung bướu |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Truyền nhiễm |
Phòng CC |
Ngày |
558.600 |
558.600 |
|
Khoa Truyền nhiễm |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Truyền nhiễm |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Tiêu hóa |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Tiêu hóa |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
305.500 |
|
Khoa Tiêu hóa |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp |
Phòng ICU |
Ngày |
928.100 |
928.100 |
|
Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp |
Phòng CC |
Ngày |
558.600 |
558.600 |
|
Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Tai Mũi Họng |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Tai Mũi Họng |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Phẫu thuật hàm mặt - tạo hình thẩm mỹ |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Phẫu thuật hàm mặt - tạo hình thẩm mỹ |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Phẫu thuật hàm mặt - tạo hình thẩm mỹ |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội điều trị theo yêu cầu |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội điều trị theo yêu cầu |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.200.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội điều trị theo yêu cầu |
Phòng 2 giường (CC) |
Ngày |
1.400.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội điều trị theo yêu cầu |
Phòng 1 giường |
Ngày |
2.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội tiết |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Nội tiết |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Nội Tim mạch |
Phòng CC |
Ngày |
558.600 |
558.600 |
|
Khoa Nội Tim mạch |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Nội Tim mạch |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Nội thận |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Nội thận |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
305.500 |
|
Khoa Nội thận |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Nội Thần kinh |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Nội Thần kinh |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội Thần kinh |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội Hô hấp |
Phòng ICU |
Ngày |
928.100 |
928.100 |
|
Khoa Nội Hô hấp |
Phòng CC |
Ngày |
558.600 |
558.600 |
|
Khoa Nội Hô hấp |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Nội Hô hấp |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Nội Cơ xương khớp |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Nội Cơ xương khớp |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Nội Cơ xương khớp |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu |
Phòng 1 giường |
Ngày |
1.800.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiết niệu |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiết niệu |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiết niệu |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiết niệu |
Phòng 1 giường |
Ngày |
1.800.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiêu hóa |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiêu hóa |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiêu hóa |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Tiêu hóa |
Phòng 1 giường |
Ngày |
1.800.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại tim mạch lồng ngực |
Phòng thường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại tim mạch lồng ngực |
Phòng CC |
Ngày |
558.600 |
558.600 |
|
Khoa Ngoại tim mạch lồng ngực |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Thần kinh |
Phòng ICU |
Ngày |
928.100 |
928.100 |
|
Khoa Ngoại Thần kinh |
Phòng CC |
Ngày |
558.600 |
558.600 |
|
Khoa Ngoại Thần kinh |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Thần kinh |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Gan Mật Tụy |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Gan Mật Tụy |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Chấn thương chỉnh hình |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Chấn thương chỉnh hình |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Khoa Ngoại Chấn thương chỉnh hình |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Khoa Mắt |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Loạn nhịp tim |
Phòng thường |
Ngày |
305.500 |
305.500 |
|
Khoa Loạn nhịp tim |
Phòng 2 giường |
Ngày |
800.000 |
305.500 |
|
Khoa Loạn nhịp tim |
Phòng 1 giường |
Ngày |
2.000.000 |
305.500 |
|
Khoa Da liễu - Miễn dịch dị ứng |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Khoa Da liễu - Miễn dịch dị ứng |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.200.000 |
273.800 |
|
Khoa Da liễu - Miễn dịch dị ứng |
Phòng 2 giường (CC) |
Ngày |
1.400.000 |
273.800 |
|
Các khoa phòng còn lại |
Phòng thường |
Ngày |
273.800 |
273.800 |
|
Các khoa phòng còn lại |
Phòng 3 giường |
Ngày |
800.000 |
273.800 |
|
Các khoa phòng còn lại |
Phòng 2 giường |
Ngày |
1.000.000 |
273.800 |
|
Các khoa phòng còn lại |
Phòng 1 giường |
Ngày |
1.800.000 |
273.800 |
Lưu ý: Mức giá trên chỉ có giá trị tham khảo và có thể được điều chỉnh tùy theo thời điểm áp dụng hoặc tình trạng điều trị thực tế của từng bệnh nhân. Để biết chi phí chính xác và mới nhất, người bệnh nên liên hệ trực tiếp với bệnh viện trước khi thăm khám.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
Chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Thống Nhất có thể thay đổi tùy theo nhu cầu khám, chuyên khoa lựa chọn và các dịch vụ thực hiện trong quá trình thăm khám. Dưới đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến tổng chi phí người bệnh cần lưu ý:
-
Chuyên khoa khám: Mỗi chuyên khoa sẽ có mức giá khác nhau tùy vào tính chất điều trị và mức độ chuyên sâu. Các chuyên khoa như Tim mạch, Ngoại thần kinh, Ung bướu hay Chấn thương chỉnh hình thường có thêm nhiều chỉ định cận lâm sàng nên tổng chi phí có thể cao hơn so với khám tổng quát thông thường.
-
Bác sĩ khám: Nếu người bệnh đăng ký khám theo yêu cầu, chọn Giáo sư, Phó Giáo sư hoặc bác sĩ chuyên khoa cao cấp thì mức phí sẽ cao hơn khám dịch vụ thông thường. Hiện chi phí khám chọn bác sĩ tại bệnh viện dao động khoảng 400.000 - 500.000 đồng/lần khám.
-
Có BHYT hay không: Người bệnh khám đúng tuyến và có đầy đủ giấy tờ BHYT sẽ được hỗ trợ thanh toán theo mức hưởng quy định. Trong nhiều trường hợp, chi phí khám BHYT chỉ khoảng 50.600 đồng/lần thay vì mức khám dịch vụ 150.000 - 300.000 đồng.
-
Khám thường hay khám dịch vụ: Khám dịch vụ giúp rút ngắn thời gian chờ và được lựa chọn khung giờ linh hoạt và khu khám riêng nên chi phí sẽ cao hơn khám BHYT hoặc khám thường. Ngoài ra, các phòng điều trị theo yêu cầu, phòng 1 - 2 giường cũng có mức giá cao hơn đáng kể.
-
Thực hiện xét nghiệm và cận lâm sàng: Trong quá trình khám, bác sĩ có thể chỉ định thêm xét nghiệm máu, siêu âm, chụp X-quang, CT Scanner hoặc MRI. Đây là khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn trong tổng viện phí, đặc biệt với các bệnh lý cần theo dõi chuyên sâu.
Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?
Bệnh viện Thống Nhất hiện có tiếp nhận khám chữa bệnh bằng Bảo hiểm Y tế theo đúng quy định của Bộ Y tế và cơ quan BHXH. Bệnh viện áp dụng cho:
-
BHYT đúng tuyến
-
BHYT chuyển tuyến
-
BHYT trái tuyến theo quy định hiện hành
-
BHYT đối với người dân có đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu phù hợp
Mức hưởng BHYT sẽ phụ thuộc vào đối tượng tham gia bảo hiểm và hình thức khám chữa bệnh:
-
Hưởng 100% chi phí đối với một số nhóm đối tượng theo quy định
-
Hưởng 95% hoặc 80% với đa số người tham gia BHYT
-
Trường hợp khám trái tuyến vẫn được hỗ trợ thanh toán nội trú theo quy định BHYT hiện hành
Chi phí khám BHYT tại bệnh viện hiện dao động khoảng 50.600 đồng/lần khám đối với nhiều chuyên khoa phổ biến. Khi đi khám BHYT tại bệnh viện, người bệnh nên chuẩn bị:
-
CCCD gắn chip hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh
-
Thẻ BHYT còn thời hạn sử dụng
-
Giấy chuyển tuyến (nếu có)
-
Giấy hẹn tái khám
-
Hồ sơ bệnh án hoặc kết quả khám trước đó
Đặt lịch khám ngay tại đây!
Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Dưới đây là một số kinh nghiệm giúp bạn tiết kiệm chi phí khám bệnh:
-
Đặt lịch khám trước: Người bệnh nên đặt lịch khám qua website hoặc hotline bệnh viện để chủ động thời gian và giảm thời gian chờ đợi.
-
Đi đúng giờ: Khám sớm và đúng khung giờ hẹn để hoàn tất thủ tục nhanh hơn.
-
Mang đầy đủ giấy tờ: Việc chuẩn bị đầy đủ BHYT, CCCD và giấy chuyển tuyến giúp tránh phát sinh chi phí ngoài phạm vi bảo hiểm.
-
Sử dụng BHYT đúng tuyến: Khám đúng tuyến là cách tối ưu chi phí hiệu quả nhất, đặc biệt với các trường hợp cần điều trị dài ngày hoặc thực hiện nhiều cận lâm sàng.
-
Khám vào giờ thấp điểm: Người bệnh có thể ưu tiên đi khám vào đầu giờ sáng hoặc các ngày giữa tuần để hạn chế đông bệnh nhân và tiết kiệm thời gian.

Người bệnh nên ưu tiên đi khám vào đầu giờ sáng hoặc các ngày giữa tuần (Nguồn: BV Thống Nhất)
FAQ - Câu hỏi thường gặp về bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất:
1. Bảng giá khám bệnh có thay đổi không?
Có. Bảng giá khám bệnh có thể được điều chỉnh theo từng thời điểm và quy định mới của Bộ Y tế. Người bệnh nên cập nhật trực tiếp từ bệnh viện trước khi đi khám.
2. Khám tổng quát tại bệnh viện bao nhiêu tiền?
Chi phí khám tổng quát thường dao động từ khoảng 150.000 đồng trở lên, chưa bao gồm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và các dịch vụ phát sinh khác.
3. Bệnh viện có khám thứ 7, chủ nhật không?
Bệnh viện có khám dịch vụ vào thứ 7. Chủ nhật hiện nghỉ khám thông thường, tuy nhiên khoa cấp cứu hoạt động 24/7.
4. Có cần đặt lịch trước không?
Không bắt buộc nhưng nên đặt lịch trước để được sắp xếp khung giờ phù hợp và giảm thời gian chờ khám.
5. Có thanh toán bảo hiểm y tế không?
Có. Bệnh viện tiếp nhận khám chữa bệnh BHYT theo quy định hiện hành.
6. Có hỗ trợ trả góp viện phí không?
Hiện thông tin hỗ trợ trả góp viện phí có thể thay đổi theo từng thời điểm và dịch vụ điều trị. Người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện để được tư vấn cụ thể.
7. Giá khám giáo sư tại bệnh viện là bao nhiêu?
Chi phí khám chọn Giáo sư hiện khoảng 500.000 đồng/lần khám; khám Phó Giáo sư khoảng 400.000 đồng/lần.
Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất giúp người bệnh chủ động hơn trong việc chuẩn bị chi phí khám chữa bệnh, lựa chọn chuyên khoa phù hợp và sử dụng BHYT hiệu quả. Tuy nhiên, mức giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm, dịch vụ thực hiện và tình trạng bệnh lý cụ thể. Để cập nhật bảng giá mới nhất, người bệnh nên liên hệ trực tiếp hotline bệnh viện hoặc theo dõi website chính thức của bệnh viện trước khi đi khám.
Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.