Nội dung chính
  • Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất
  • Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
  • Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
  • Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?
  • Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
Nội dung chính
  • Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất
  • Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
  • Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
  • Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?
  • Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh
icon diamond
IVIE - Bác sĩ ơi: Ứng dụng chăm sóc sức khoẻ trực tuyến 24/7. Tư vấn trực tuyến thông qua video call, Đặt khám ưu tiên tại Cơ sở y tế, Chat riêng bác sĩ, Hồ sơ sức khoẻ, Mua thuốc online đồng hành chăm sóc sức khoẻ của bạn và gia đình mọi lúc mọi nơi.

Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất đầy đủ từ A-Z

Tham vấn y khoa:
Chi phí khám chữa bệnh luôn là thông tin được nhiều người quan tâm trước khi đến bệnh viện để chủ động chuẩn bị tài chính và lựa chọn dịch vụ phù hợp. Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất cũng được nhiều người tìm kiếm, đặc biệt là các đối tượng khám BHYT, khám dịch vụ và khám sức khỏe tổng quát. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật thông tin mới nhất về chi phí khám chữa bệnh, thời gian làm việc và các hình thức khám đang được áp dụng tại bệnh viện.
Nội dung chính
  • Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất
  • Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
  • Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất
  • Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?
  • Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh

1900 3367

Tải app ngay để nhận tư vấn từ Bác sĩ!

Giới thiệu tổng quan về bệnh viện Thống Nhất

Bệnh viện Thống Nhất là bệnh viện đa khoa hạng I trực thuộc Bộ Y tế được thành lập theo Quyết định số 08-TTg/CP ngày 01/11/1975 của Thủ tướng Chính phủ với tên gọi ban đầu là Quân Y viện Thống Nhất do Bộ Quốc phòng quản lý.

Hiện nay, bệnh viện có chức năng cấp cứu, khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe cho cán bộ trung cấp, cao cấp của Đảng và Nhà nước tại khu vực phía Nam, đồng thời phục vụ nhu cầu khám chữa bệnh của người dân trong và ngoài nước. Ngoài ra, bệnh viện còn thực hiện khám sức khỏe, cấp giấy chứng nhận sức khỏe phục vụ học tập, lao động, công tác và kết hôn theo quy định.

Bệnh viện sở hữu nhiều chuyên khoa thế mạnh như tim mạch, nội tổng quát, hồi sức cấp cứu, ngoại khoa, chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm chuyên sâu. Hệ thống phòng mổ hiện đại cùng các dịch vụ cận lâm sàng hoạt động 24/24 giúp đáp ứng hiệu quả nhu cầu cấp cứu và điều trị chuyên sâu cho người bệnh.

Đối tượng phục vụ tại bệnh viện khá đa dạng bao gồm:

  • Người khám BHYT

  • Người khám dịch vụ

  • Người khám theo yêu cầu

  • Người bệnh cấp cứu

  • Người nước ngoài có nhu cầu khám chữa bệnh tại Việt Nam

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 01 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh

  • Hotline: 1900 2345 47

  • Tổng đài CSKH: 1900 6361 95

Giờ làm việc:

  • Thứ Hai đến Thứ Sáu: Buổi sáng: từ 7h00 đến 11h30; Buổi chiều: từ 13h00 đến 16h30

  • Thứ Bảy: Buổi sáng (Khám ở khu Dịch vụ): từ 7h00 đến 11h30; Buổi chiều: từ 13h00 đến 16h30 (Có nhận khám cho đối tượng BHYT và đóng có đóng phí chênh lệch dịch vụ)

  • Chủ Nhật: Nghỉ

  • Cấp cứu và vận chuyển cấp cứu 24 giờ mỗi ngày, tất cả các ngày trong tuần.

Bệnh viện Thống Nhất là bệnh viện đa khoa hạng I trực thuộc Bộ Y tế

Bệnh viện Thống Nhất là bệnh viện đa khoa hạng I trực thuộc Bộ Y tế (Nguồn: BV Thống Nhất)

Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất

Chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Thống Nhất được áp dụng theo từng hình thức khám như khám BHYT, khám dịch vụ, khám theo yêu cầu và khám chọn bác sĩ. Mức giá có thể khác nhau tùy chuyên khoa, bác sĩ thăm khám và nhu cầu sử dụng dịch vụ của người bệnh. 

Dưới đây là bảng giá một số dịch vụ khám bệnh phổ biến đang được nhiều người quan tâm tại bệnh viện (đơn vị: VNĐ):

Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất:

Tên dịch vụ kỹ thuật

Đơn vị

Giá dịch vụ

Giá không BHYT

Giá BHYT

Hội chẩn Bác sĩ, Thạc sĩ, Bác sĩ chuyên khoa I (có biên bản hội chẩn)

Lần

200.000

200.000

 

Hội chẩn Giáo sư, Phó giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ chuyên khoa II (có biên bản hội chẩn)

Lần

500.000

500.000

 

Khám Bỏng

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Chấn thương chỉnh hình [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Chấn thương chỉnh hình [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa

Lần

160.000

160.000

 

Khám Da liễu [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Da liễu [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Dinh dưỡng [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Hồi sức cấp cứu và chống độc [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Mắt

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Mắt [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ngoại gan - mật - tụy [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Ngoại gan - mật - tụy [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ngoại lồng ngực [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Ngoại lồng ngực [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ngoại thần kinh [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Ngoại thần kinh [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ngoại thận - tiết niệu (Khám Bác sĩ cao cấp)

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ngoại thận - tiết niệu [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Ngoại thận - tiết niệu [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ngoại tiêu hóa [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Ngoại tiêu hóa [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ngoại tổng hợp [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Ngoại tổng hợp [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội cơ xương khớp [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Nội cơ xương khớp [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội Hô hấp [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Nội Hô hấp [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội thận - tiết niệu [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Nội thận - tiết niệu [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội Tim mạch [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Nội Tim mạch [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội tiêu hóa [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Nội tiêu hóa [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội tiết [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Nội tiết [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Nội tổng hợp [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Phụ sản

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Phục hồi chức năng

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Răng Hàm Mặt

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Răng Hàm Mặt [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

Ngày

450.000

450.000

 

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ

Lần

160.000

160.000

 

Khám Tai Mũi Họng [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Tai Mũi Họng [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám theo yêu cầu chọn bác sĩ (Giáo sư - nhà B3)

Lần

500.000

500.000

50.600

Khám theo yêu cầu chọn bác sĩ (Phó giáo sư - nhà B3)

Lần

400.000

400.000

50.600

Khám Thần kinh [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Thần kinh [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Truyền nhiễm [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Truyền nhiễm [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Ung bướu [DV]

Lần

150.000

50.600

50.600

Khám Ung bướu [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Khám Y học cổ truyền [Khám theo yêu cầu tại khoa]

Lần

300.000

300.000

50.600

Đặt lịch khám ngay tại đây!

 

Bảng giá chẩn đoán hình ảnh tại bệnh viện Thống Nhất:

Loại

Tên dịch vụ kỹ thuật

ĐVT

Giá dịch vụ

Giá không BHYT

Giá BHYT

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang bể thận - niệu quản xuôi dòng

Lần

945.000

649.800

649.800

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang ngực thẳng

Lần

120.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

Lần

400.000

264.800

264.800

Chẩn đoán hình ảnh

Siêu âm ổ bụng

Lần

160.000

58.600

58.600

Chẩn đoán hình ảnh

Siêu âm tuyến giáp

Lần

160.000

58.600

58.600

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Lần

120.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Siêu âm tuyến vú hai bên

Lần

160.000

58.600

58.600

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

Lần

200.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Lần

130.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang khớp vai thẳng

Lần

120.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Lần

120.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Siêu âm Doppler mạch máu

Lần

400.000

252.300

252.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Lần

120.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

Lần

200.000

105.300

105.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang mỏm trâm

Lần

130.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

Lần

130.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang Stenvers

Lần

130.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang Schuller

Lần

130.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp Xquang Chausse III

Lần

130.000

73.300

73.300

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy)

Lần

1.150.000

550.100

550.100

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy)

Lần

1.150.000

550.100

550.100

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (1-32 dãy)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (1-32 dãy)

Lần

1.150.000

550.100

550.100

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có thuốc (1-32 dãy)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy không thuốc (1-32 dãy)

Lần

1.150.000

550.100

550.100

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy có thuốc (1-32 dãy)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy không thuốc (1-32 dãy)

Lần

1.150.000

550.100

550.100

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến...)

Lần

1.750.000

663.400

663.400

Bảng giá giường bệnh nội trú tại bệnh viện Thống Nhất:

Khoa

Loại giường

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

Giá bảo hiểm

Khoa Y học cổ truyền

Phòng thường

Ngày

232.900

232.900

Khoa Y học cổ truyền

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

232.900

Khoa Ung bướu

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Ung bướu

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

305.500

Khoa Ung bướu

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Truyền nhiễm

Phòng CC

Ngày

558.600

558.600

Khoa Truyền nhiễm

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Truyền nhiễm

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Tiêu hóa

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Tiêu hóa

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

305.500

Khoa Tiêu hóa

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp

Phòng ICU

Ngày

928.100

928.100

Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp

Phòng CC

Ngày

558.600

558.600

Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Tim mạch cấp cứu - can thiệp

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Tai Mũi Họng

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Tai Mũi Họng

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Phẫu thuật hàm mặt - tạo hình thẩm mỹ

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Phẫu thuật hàm mặt - tạo hình thẩm mỹ

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Phẫu thuật hàm mặt - tạo hình thẩm mỹ

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Nội điều trị theo yêu cầu

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Nội điều trị theo yêu cầu

Phòng 2 giường

Ngày

1.200.000

273.800

Khoa Nội điều trị theo yêu cầu

Phòng 2 giường (CC)

Ngày

1.400.000

273.800

Khoa Nội điều trị theo yêu cầu

Phòng 1 giường

Ngày

2.000.000

273.800

Khoa Nội tiết

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Nội tiết

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Nội Tim mạch

Phòng CC

Ngày

558.600

558.600

Khoa Nội Tim mạch

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Nội Tim mạch

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Nội thận

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Nội thận

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

305.500

Khoa Nội thận

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Nội Thần kinh

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Nội Thần kinh

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Nội Thần kinh

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Nội Hô hấp

Phòng ICU

Ngày

928.100

928.100

Khoa Nội Hô hấp

Phòng CC

Ngày

558.600

558.600

Khoa Nội Hô hấp

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Nội Hô hấp

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

305.500

Khoa Nội Cơ xương khớp

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Nội Cơ xương khớp

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Nội Cơ xương khớp

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại điều trị theo yêu cầu

Phòng 1 giường

Ngày

1.800.000

273.800

Khoa Ngoại Tiết niệu

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Ngoại Tiết niệu

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Ngoại Tiết niệu

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại Tiết niệu

Phòng 1 giường

Ngày

1.800.000

273.800

Khoa Ngoại Tiêu hóa

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Ngoại Tiêu hóa

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Ngoại Tiêu hóa

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại Tiêu hóa

Phòng 1 giường

Ngày

1.800.000

273.800

Khoa Ngoại tim mạch lồng ngực

Phòng thường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại tim mạch lồng ngực

Phòng CC

Ngày

558.600

558.600

Khoa Ngoại tim mạch lồng ngực

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại Thần kinh

Phòng ICU

Ngày

928.100

928.100

Khoa Ngoại Thần kinh

Phòng CC

Ngày

558.600

558.600

Khoa Ngoại Thần kinh

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Ngoại Thần kinh

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại Gan Mật Tụy

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Ngoại Gan Mật Tụy

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Ngoại Chấn thương chỉnh hình

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Ngoại Chấn thương chỉnh hình

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Khoa Ngoại Chấn thương chỉnh hình

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Khoa Mắt

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Loạn nhịp tim

Phòng thường

Ngày

305.500

305.500

Khoa Loạn nhịp tim

Phòng 2 giường

Ngày

800.000

305.500

Khoa Loạn nhịp tim

Phòng 1 giường

Ngày

2.000.000

305.500

Khoa Da liễu - Miễn dịch dị ứng

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Khoa Da liễu - Miễn dịch dị ứng

Phòng 2 giường

Ngày

1.200.000

273.800

Khoa Da liễu - Miễn dịch dị ứng

Phòng 2 giường (CC)

Ngày

1.400.000

273.800

Các khoa phòng còn lại

Phòng thường

Ngày

273.800

273.800

Các khoa phòng còn lại

Phòng 3 giường

Ngày

800.000

273.800

Các khoa phòng còn lại

Phòng 2 giường

Ngày

1.000.000

273.800

Các khoa phòng còn lại

Phòng 1 giường

Ngày

1.800.000

273.800

Lưu ý: Mức giá trên chỉ có giá trị tham khảo và có thể được điều chỉnh tùy theo thời điểm áp dụng hoặc tình trạng điều trị thực tế của từng bệnh nhân. Để biết chi phí chính xác và mới nhất, người bệnh nên liên hệ trực tiếp với bệnh viện trước khi thăm khám.

Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất

Chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Thống Nhất có thể thay đổi tùy theo nhu cầu khám, chuyên khoa lựa chọn và các dịch vụ thực hiện trong quá trình thăm khám. Dưới đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến tổng chi phí người bệnh cần lưu ý:

  • Chuyên khoa khám: Mỗi chuyên khoa sẽ có mức giá khác nhau tùy vào tính chất điều trị và mức độ chuyên sâu. Các chuyên khoa như Tim mạch, Ngoại thần kinh, Ung bướu hay Chấn thương chỉnh hình thường có thêm nhiều chỉ định cận lâm sàng nên tổng chi phí có thể cao hơn so với khám tổng quát thông thường.

  • Bác sĩ khám: Nếu người bệnh đăng ký khám theo yêu cầu, chọn Giáo sư, Phó Giáo sư hoặc bác sĩ chuyên khoa cao cấp thì mức phí sẽ cao hơn khám dịch vụ thông thường. Hiện chi phí khám chọn bác sĩ tại bệnh viện dao động khoảng 400.000 - 500.000 đồng/lần khám.

  • Có BHYT hay không: Người bệnh khám đúng tuyến và có đầy đủ giấy tờ BHYT sẽ được hỗ trợ thanh toán theo mức hưởng quy định. Trong nhiều trường hợp, chi phí khám BHYT chỉ khoảng 50.600 đồng/lần thay vì mức khám dịch vụ 150.000 - 300.000 đồng.

  • Khám thường hay khám dịch vụ: Khám dịch vụ giúp rút ngắn thời gian chờ và được lựa chọn khung giờ linh hoạt và khu khám riêng nên chi phí sẽ cao hơn khám BHYT hoặc khám thường. Ngoài ra, các phòng điều trị theo yêu cầu, phòng 1 - 2 giường cũng có mức giá cao hơn đáng kể.

  • Thực hiện xét nghiệm và cận lâm sàng: Trong quá trình khám, bác sĩ có thể chỉ định thêm xét nghiệm máu, siêu âm, chụp X-quang, CT Scanner hoặc MRI. Đây là khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn trong tổng viện phí, đặc biệt với các bệnh lý cần theo dõi chuyên sâu.

Bệnh viện Thống Nhất có áp dụng BHYT không?

Bệnh viện Thống Nhất hiện có tiếp nhận khám chữa bệnh bằng Bảo hiểm Y tế theo đúng quy định của Bộ Y tế và cơ quan BHXH. Bệnh viện áp dụng cho:

  • BHYT đúng tuyến

  • BHYT chuyển tuyến

  • BHYT trái tuyến theo quy định hiện hành

  • BHYT đối với người dân có đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu phù hợp

Mức hưởng BHYT sẽ phụ thuộc vào đối tượng tham gia bảo hiểm và hình thức khám chữa bệnh:

  • Hưởng 100% chi phí đối với một số nhóm đối tượng theo quy định

  • Hưởng 95% hoặc 80% với đa số người tham gia BHYT

  • Trường hợp khám trái tuyến vẫn được hỗ trợ thanh toán nội trú theo quy định BHYT hiện hành

Chi phí khám BHYT tại bệnh viện hiện dao động khoảng 50.600 đồng/lần khám đối với nhiều chuyên khoa phổ biến. Khi đi khám BHYT tại bệnh viện, người bệnh nên chuẩn bị:

  • CCCD gắn chip hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh

  • Thẻ BHYT còn thời hạn sử dụng

  • Giấy chuyển tuyến (nếu có)

  • Giấy hẹn tái khám

  • Hồ sơ bệnh án hoặc kết quả khám trước đó

Đặt lịch khám ngay tại đây!

 

Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí khám bệnh

Dưới đây là một số kinh nghiệm giúp bạn tiết kiệm chi phí khám bệnh:

  • Đặt lịch khám trước: Người bệnh nên đặt lịch khám qua website hoặc hotline bệnh viện để chủ động thời gian và giảm thời gian chờ đợi.

  • Đi đúng giờ: Khám sớm và đúng khung giờ hẹn để hoàn tất thủ tục nhanh hơn.

  • Mang đầy đủ giấy tờ: Việc chuẩn bị đầy đủ BHYT, CCCD và giấy chuyển tuyến giúp tránh phát sinh chi phí ngoài phạm vi bảo hiểm.

  • Sử dụng BHYT đúng tuyến: Khám đúng tuyến là cách tối ưu chi phí hiệu quả nhất, đặc biệt với các trường hợp cần điều trị dài ngày hoặc thực hiện nhiều cận lâm sàng.

  • Khám vào giờ thấp điểm: Người bệnh có thể ưu tiên đi khám vào đầu giờ sáng hoặc các ngày giữa tuần để hạn chế đông bệnh nhân và tiết kiệm thời gian.

Người bệnh nên ưu tiên đi khám vào đầu giờ sáng hoặc các ngày giữa tuần

Người bệnh nên ưu tiên đi khám vào đầu giờ sáng hoặc các ngày giữa tuần (Nguồn: BV Thống Nhất)

FAQ - Câu hỏi thường gặp về bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất:

1. Bảng giá khám bệnh có thay đổi không?

Có. Bảng giá khám bệnh có thể được điều chỉnh theo từng thời điểm và quy định mới của Bộ Y tế. Người bệnh nên cập nhật trực tiếp từ bệnh viện trước khi đi khám.

2. Khám tổng quát tại bệnh viện bao nhiêu tiền?

Chi phí khám tổng quát thường dao động từ khoảng 150.000 đồng trở lên, chưa bao gồm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và các dịch vụ phát sinh khác.

3. Bệnh viện có khám thứ 7, chủ nhật không?

Bệnh viện có khám dịch vụ vào thứ 7. Chủ nhật hiện nghỉ khám thông thường, tuy nhiên khoa cấp cứu hoạt động 24/7.

4. Có cần đặt lịch trước không?

Không bắt buộc nhưng nên đặt lịch trước để được sắp xếp khung giờ phù hợp và giảm thời gian chờ khám.

5. Có thanh toán bảo hiểm y tế không?

Có. Bệnh viện tiếp nhận khám chữa bệnh BHYT theo quy định hiện hành.

6. Có hỗ trợ trả góp viện phí không?

Hiện thông tin hỗ trợ trả góp viện phí có thể thay đổi theo từng thời điểm và dịch vụ điều trị. Người bệnh nên liên hệ trực tiếp bệnh viện để được tư vấn cụ thể.

7. Giá khám giáo sư tại bệnh viện là bao nhiêu?

Chi phí khám chọn Giáo sư hiện khoảng 500.000 đồng/lần khám; khám Phó Giáo sư khoảng 400.000 đồng/lần.

Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Thống Nhất giúp người bệnh chủ động hơn trong việc chuẩn bị chi phí khám chữa bệnh, lựa chọn chuyên khoa phù hợp và sử dụng BHYT hiệu quả. Tuy nhiên, mức giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm, dịch vụ thực hiện và tình trạng bệnh lý cụ thể. Để cập nhật bảng giá mới nhất, người bệnh nên liên hệ trực tiếp hotline bệnh viện hoặc theo dõi website chính thức của bệnh viện trước khi đi khám.

1900 3367

Tải app ngay để nhận tư vấn từ Bác sĩ!

Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.
5/5

CHUYÊN MỤC CẨM NANG