- 1. Tổng quan về Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM (DYM Medical Center)
- 2. Chi tiết bảng giá khám bệnh tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM
- 3. Những lưu ý cần biết khi xem bảng giá và đi khám tại DYM
- 4. Hướng dẫn đặt lịch khám Phòng khám DYM qua ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi
- Kết luận
- 1. Tổng quan về Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM (DYM Medical Center)
- 2. Chi tiết bảng giá khám bệnh tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM
- 3. Những lưu ý cần biết khi xem bảng giá và đi khám tại DYM
- 4. Hướng dẫn đặt lịch khám Phòng khám DYM qua ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi
- Kết luận
Bảng giá khám bệnh tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM

- 1. Tổng quan về Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM (DYM Medical Center)
- 2. Chi tiết bảng giá khám bệnh tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM
- 3. Những lưu ý cần biết khi xem bảng giá và đi khám tại DYM
- 4. Hướng dẫn đặt lịch khám Phòng khám DYM qua ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi
- Kết luận
1. Tổng quan về Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM (DYM Medical Center)
- Địa chỉ:
- DYM MEDICAL CENTER SÀI GÒN: Phòng B101-B103, Tầng hầm 1, tòa nhà mPlaza Saigon, số 39 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Hồ Chí Minh.
- DYM MEDICAL CENTER PHÚ MỸ HƯNG: Phòng 3A01, Tầng 3A, Tòa nhà The Grace, 71 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Mỹ, Hồ Chí Minh.
- DYM MEDICAL CENTER HÀ NỘI: Tầng Hầm B1, Toà Epic Tower, Ngõ 19 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội.
- Thời gian khám: 8h00 - 18h00 (Từ thứ 2 - chủ nhật).
- Hotline đặt khám: 1900.3367.

Không gian khám chữa bệnh hiện đại và sang trọng theo tiêu chuẩn Nhật Bản tại DYM Medical Center
Đặt lịch khám tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM ngay
Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM thuộc tập đoàn DYM Group Nhật Bản, được thành lập và điều hành dựa trên tiêu chuẩn y tế nghiêm ngặt của xứ sở hoa anh đào. Đội ngũ y bác sĩ tại DYM quy tụ nhiều chuyên gia có kinh nghiệm lâu năm, tận tâm và được đào tạo bài bản. Điểm nổi bật tại DYM chính là phong cách phục vụ chu đáo, môi trường khám chữa bệnh riêng tư, sạch sẽ cùng hệ thống trang thiết bị chẩn đoán hiện đại nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản và các quốc gia tiên tiến.
Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM cung cấp đa dạng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe toàn diện cho cả trẻ em và người lớn:
- Nội khoa tổng quát: Khám và điều trị các bệnh lý tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, nội tiết.
- Nhi khoa: Khám sức khỏe định kỳ, tư vấn dinh dưỡng, theo dõi sự phát triển của trẻ.
- Sản phụ khoa: Tầm soát ung thư cổ tử cung, khám phụ khoa định kỳ, theo dõi thai kỳ.
- Nha khoa: Khám răng tổng quát, tẩy trắng răng, cạo vôi răng, nha khoa thẩm mỹ chuẩn Nhật.
- Mắt và Tai Mũi Họng: Đo khúc xạ, soi đáy mắt, nội soi tai mũi họng tầm soát bệnh lý.
- Xét nghiệm & Chẩn đoán hình ảnh: Siêu âm Doppler màu, X-quang kỹ thuật số, xét nghiệm máu từ cơ bản đến nâng cao.
2. Chi tiết bảng giá khám bệnh tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM
Dịch vụ khám
Ghi chú: Giá đã bao gồm vật tư y tế. Riêng các dòng đánh dấu (*): Giá chưa bao gồm thuốc và vật tư y tế.
|
Mã DV |
Tên dịch vụ |
Giá niêm yết |
|
DN010 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
500.000 |
|
DN012 |
Test thử cảm giác giác mạc |
450.000 |
|
DN013 |
Test phát hiện khô mắt |
450.000 |
|
DN014 |
Đo khúc xạ máy |
300.000 |
|
DN015 |
Thử kính |
650.000 |
|
DN016 |
Đo nhãn áp |
300.000 |
|
DN017 |
Đo thị lực |
300.000 |
|
DN018 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
900.000 |
|
DN019 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
1.580.000 |
|
DN020 |
Rửa mắt |
560.000 |
|
DN021 |
Lấy dị vật kết mạc |
500.000 |
|
DN022 |
Lấy nút biểu bì tai |
677.000 |
|
DN027 |
Nội soi tai mũi họng |
2.500.000 |
|
DN027A |
Nội soi tai |
900.000 |
|
DN027B |
Nội soi mũi |
900.000 |
|
DN027C |
Nội soi họng |
900.000 |
|
DN028 |
Khâu vết thương kín cơ bản |
3.025.000 |
|
DN029 |
Khâu vết thương kín phức tạp |
4.840.000 |
|
DN032 |
Thay băng vết thương - Bác sĩ |
605.000 |
|
DN032A |
Thay băng vết thương - Điều dưỡng |
450.000 |
|
DN033 |
Thay băng vết thương (thuốc mỡ) - Bác sĩ |
1.200.000 |
|
DN033A |
Thay băng vết thương (thuốc mỡ) - Điều dưỡng |
750.000 |
|
DN035 |
Rạch da đơn giản |
1.355.000 |
|
DN062 |
Lấy dị vật tai |
1.355.000 |
|
DN063 |
Lấy dị vật mũi |
1.355.000 |
|
DN066 |
Phí đặt đường truyền |
300.000 |
|
DN067 |
Phí theo dõi bằng monitor |
450.000 |
|
DN068 |
Đặt ống nội khí quản |
2.870.000 |
|
DN069 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn |
3.750.000 |
|
DN070 |
Hút đàm Nội khí quản |
850.000 |
|
DN071 |
Hút đàm mũi miệng |
750.000 |
|
DN072 |
Phí bác sĩ - Cắt chỉ vết thương |
1.355.000 |
|
DN072N |
Phí điều dưỡng - Cắt chỉ vết thương |
850.000 |
|
F001 |
ECG Đo điện tim (Điện tâm đồ) |
400.000 |
|
DN076 |
Khám Mắt (OP) (*) |
1.680.000 |
|
DN078 |
Khám Tai mũi họng (OP) (*) |
1.380.000 |
|
DN079 |
Khám Phụ khoa (OP) (*) |
1.380.000 |
|
DN080 |
Khám Nội (OP) (*) |
1.380.000 |
|
DN090 |
Kiểm tra mù màu |
300.000 |
Tiêm vắc xin
Ghi chú chung: Giá đã bao gồm vắc xin và vật tư y tế.
|
Mã DV |
Tên dịch vụ |
Giá niêm yết |
|
VAC001 |
Dịch vụ tiêm vắc xin viêm gan A Avaxim 80U (Pháp) |
1.400.000 |
|
VAC002 |
Dịch vụ tiêm vắc xin viêm gan B Engerix B20mcg (Bỉ) |
760.000 |
|
VAC003 |
Dịch vụ tiêm vắc xin viêm gan A, B TWINRIX (Bỉ) |
1.750.000 |
|
VAC004 |
Dịch vụ tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản IMOJEV (Thái Lan) |
800.000 |
|
VAC005 |
Dịch vụ tiêm vắc xin Uốn ván VAT (Việt Nam) |
280.000 |
|
VAC006 |
Dịch vụ tiêm vắc xin phòng dại VERORAB (Pháp) |
760.000 |
|
VAC007 |
Dịch vụ tiêm vắc xin cúm Influvac Tetra Abbott của Hà Lan |
600.000 |
|
VAC008 |
Dịch vụ tiêm vắc xin Sởi - Quai bị - Rubella (Mỹ) |
1.750.000 |
|
VAC009 |
Dịch vụ tiêm vắc xin Bạch hầu - Uốn ván - Ho gà Boostrix (Bỉ) |
1.750.000 |
|
VAC010 |
Dịch vụ tiêm vắc xin thương hàn Typhim VI (Pháp) |
1.200.000 |
|
VAC011 |
Dịch vụ tiêm vắc xin viêm gan B HEBERBIOVAC HB (Cuba) |
760.000 |
|
VAC012 |
Dịch vụ tiêm vắc xin Thủy đậu Varivax & Diluent Inj 0,5ml (Hà Lan) |
1.200.000 |
|
VAC013 |
Dịch vụ tiêm vắc xin Bạch hầu - Uốn Ván - Ho gà - Bại liệt ở trẻ em Tetraxim (Pháp) |
2.200.000 |
|
VAC014 |
Dịch vụ tiêm vắc xin Cúm Varigrip Tetra (Pháp) |
675.000 |
Xét nghiệm
Ghi chú chung: Giá đã bao gồm vật tư y tế.
|
Mã DV |
Tên dịch vụ |
Giá niêm yết |
|
LAB004 |
Công thức máu - CBC (Completed blood count) |
287.000 |
|
LAB006 |
Nhóm máu ABO + Rh |
517.000 |
|
LAB016 |
Đường huyết (khi đói)/Fasting Plasma Glucose |
241.000 |
|
LAB017 |
Đường huyết (ngẫu nhiên)/Random Plasma Glucose |
250.000 |
|
LAB018 |
Đường huyết (sau ăn)/Casual Plasma Glucose |
250.000 |
|
LAB019 |
HbA1c/Glycosylated Hb |
517.000 |
|
LAB020 |
Insulin (đói) |
350.000 |
|
LAB021 |
Nghiệm pháp dung nạp đường/Glucose Tolerance Test |
700.000 |
|
LAB023 |
Urea/Blood |
241.000 |
|
LAB024 |
Creatinine/Blood |
230.000 |
|
LAB025 |
Độ thanh thải Creatinin |
250.000 |
|
LAB026 |
eGFR |
320.000 |
|
LAB027 |
Acid Uric/Blood |
241.000 |
|
LAB028 |
Chức năng gan AST (SGOT) |
241.000 |
|
LAB029 |
Chức năng gan ALT (SGPT) |
241.000 |
|
LAB031 |
Albumin |
345.000 |
|
LAB032 |
Protein total/Blood |
345.000 |
|
LAB033 |
Albumine & Protein, Ratio A/G |
350.000 |
|
LAB034 |
Alkaline Phosphatase (ALP) |
241.000 |
|
LAB035 |
Amylase/Blood |
345.000 |
|
LAB036 |
Bilirubin Indirect |
220.000 |
|
LAB037 |
Bilirubin Total |
241.000 |
|
LAB038 |
Bilirubin direct/Blood |
391.000 |
|
LAB043 |
Cholesterol toàn phần |
241.000 |
|
LAB044 |
HDL Cholesterol |
287.000 |
|
LAB045 |
LDL Cholesterol |
287.000 |
|
LAB046 |
Triglycerides |
241.000 |
|
LAB074 |
Yếu tố viêm khớp dạng thấp (RF) |
320.000 |
|
LAB082 |
CEA |
520.000 |
|
LAB083 |
Cyfra 21-1 |
520.000 |
|
LAB084 |
Free PSA |
520.000 |
|
LAB095 |
Dấu ấn ung thư buồng trứng CA 125 |
640.000 |
|
LAB096 |
Dấu ấn ung thư vú CA 15-3 |
640.000 |
|
LAB097 |
Dấu ấn ung thư tụy CA 19-9 |
640.000 |
|
LAB098 |
Dấu ấn ung thư dạ dày CA 72-4 |
640.000 |
|
LAB099 |
Dấu ấn ung thư tuyến tiền liệt PSA |
640.000 |
|
LAB100 |
Dấu ấn ung thư gan AFP |
640.000 |
|
LAB101 |
HBsAg |
380.000 |
|
LAB102 |
Anti - HBs |
420.000 |
|
LAB103 |
HBeAg |
410.000 |
|
LAB104 |
Anti - Hbe |
420.000 |
|
LAB105 |
Anti - HBc IgM |
420.000 |
|
LAB106 |
Anti - HBc total |
420.000 |
|
LAB107 |
Anti - HCV |
390.000 |
|
LAB108 |
Anti - HCV (Rapid test) |
240.000 |
|
LAB109 |
Anti - HDV IgG |
640.000 |
|
LAB110 |
Anti - HDV IgM |
640.000 |
|
LAB111 |
Anti - HEV IgG |
586.000 |
|
LAB112 |
Anti - HEV IgM |
586.000 |
|
LAB113 |
Anti - HEV IgM (Rapid test) |
240.000 |
|
LAB114 |
Anti - HAV IgG |
640.000 |
|
LAB115 |
Anti - HAV IgM |
580.000 |
|
LAB116 |
Anti - HAV IgM (Rapid test) |
255.000 |
|
LAB117 |
ANTI - HAV total |
365.000 |
|
LAB134 |
Rubella IgG |
670.000 |
|
LAB135 |
Rubella IgM |
670.000 |
|
LAB137 |
Dengue IgG/IgM (Rapid test) |
820.000 |
|
LAB138 |
Dengue NS1 Ag (Rapid test) |
760.000 |
|
LAB147 |
H. Pylori IgG |
420.000 |
|
LAB149 |
H. Pylori IgM |
420.000 |
|
LAB150 |
C13 Urea Breath Test |
1.450.000 |
|
LAB153 |
TSH |
450.000 |
|
LAB171 |
HIV Combo (Ag/Ab) |
780.000 |
|
LAB172 |
HIV Combo (Ag/Ab) Rapid test |
360.000 |
|
LAB265 |
Soi tươi tìm nấm (Móng/Tóc/Da) |
670.000 |
|
LAB266 |
Tìm máu ẩn trong phân/FOB (1 lần) |
440.000 |
|
LAB267 |
Tìm máu ẩn trong phân/FOB (2 lần) |
660.000 |
|
LAB307 |
FT3 |
517.000 |
|
LAB308 |
FT4 |
517.000 |
|
LAB310 |
Pepsinogen |
724.000 |
Chẩn đoán hình ảnh
Ghi chú chung: Giá đã bao gồm vật tư y tế.
|
Mã DV |
Tên dịch vụ |
Giá niêm yết |
|
SA001 |
Siêu âm Doppler tuyến giáp |
825.000 |
|
SA009 |
Siêu âm Doppler bụng |
1.210.000 |
|
SA010 |
Siêu âm bụng vùng khung chậu (đã bao gồm trong SA doppler bụng) |
600.000 |
|
SA022 |
Siêu âm phần phụ qua đường âm đạo (Siêu âm đầu dò âm đạo) |
825.000 |
|
SA024 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay…) |
1.210.000 |
|
SA025 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ…) |
1.210.000 |
|
SA026 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
825.000 |
|
SA027 |
Siêu âm Doppler động mạch cảnh |
825.000 |
|
SA029 |
Siêu âm Doppler tim |
1.980.000 |
|
SA031 |
Siêu âm Doppler ngực |
825.000 |
|
SA100 |
Siêu âm Hạch cổ |
825.000 |
|
XR001 |
X-quang tim phổi thẳng PA (1 view) |
400.000 |
|
XR002 |
X-quang tim phổi (2 view) |
517.000 |
|
XR003 |
X-quang tim phổi (3 view) |
690.000 |
|
XR001-4V |
X-quang tim phổi (4 view) |
1.380.000 |
|
XR009 |
X-quang đầu (1 front view) |
460.000 |
|
XR010 |
X-quang mũi xoang (3 view) |
690.000 |
|
XR011 |
X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (2 view) |
517.000 |
|
XR012 |
X-quang cột sống thắt lưng (4 view) |
862.000 |
|
XR013 |
X-quang bụng (1 view) |
460.000 |
|
XR014 |
X-quang bụng (2 view) |
517.000 |
|
XR015 |
X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng (2 view) |
517.000 |
|
XR016 |
X-quang cột sống cổ (4 view) |
862.000 |
|
XR017 |
X-quang vai phải (1 view) |
460.000 |
|
XR018 |
X-quang vai trái (1 view) |
460.000 |
|
XR019 |
X-quang cánh tay phải (2 view) |
517.000 |
|
XR020 |
X-quang cánh tay trái (2 view) |
517.000 |
|
XR021 |
X-quang cẳng tay phải (2 view) |
517.000 |
|
XR022 |
X-quang cẳng tay trái (2 view) |
517.000 |
|
XR023 |
X-quang ngón tay phải (2 view) |
517.000 |
|
XR024 |
X-quang ngón tay trái (2 view) |
517.000 |
|
XR025 |
X-quang cổ tay phải (2 view) |
517.000 |
|
XR026 |
X-quang cổ tay phải (3 view) |
690.000 |
|
XR027 |
X-quang cổ tay trái (2 view) |
517.000 |
|
XR028 |
X-quang cổ tay trái (3 view) |
690.000 |
|
XR029 |
X-quang đầu gối phải (2 view) |
517.000 |
|
XR030 |
X-quang đầu gối phải (3 view) |
690.000 |
|
XR031 |
X-quang đầu gối trái (2 view) |
517.000 |
|
XR032 |
X-quang đầu gối trái (3 view) |
690.000 |
|
XR033 |
X-quang cổ chân phải (2 view) |
517.000 |
|
XR034 |
X-quang cổ chân trái (2 view) |
517.000 |
|
XR035 |
X-quang ngón chân phải (2 view) |
517.000 |
|
XR036 |
X-quang ngón chân trái (2 view) |
517.000 |
|
XR069 |
Nhũ ảnh |
2.300.000 |

Phòng chuẩn đoán hình ảnh tại DYM được trang bị hệ thống máy móc phân tích hiện đại, cho kết quả nhanh chóng và chuẩn xác
Đặt lịch khám tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM ngay
3. Những lưu ý cần biết khi xem bảng giá và đi khám tại DYM
- Kiểm tra chi phí: Đọc kỹ ghi chú từng dịch vụ, hỏi rõ giá đã bao gồm thuốc và vật tư y tế hay chưa.
- Chuẩn bị trước khám: Một số xét nghiệm máu cần nhịn ăn; siêu âm có thể cần uống nước, nhịn tiểu. Hãy thực hiện theo hướng dẫn của phòng khám.
- Test thở HP C13: Tuân thủ hướng dẫn nhịn ăn uống và báo các thuốc đang dùng để bác sĩ tư vấn thời gian tạm ngưng phù hợp.
- Bảo hiểm: Mang giấy tờ tùy thân, thẻ bảo hiểm và hỏi trước về bảo lãnh viện phí hoặc hóa đơn, chứng từ cần lấy để yêu cầu bồi hoàn.
4. Hướng dẫn đặt lịch khám Phòng khám DYM qua ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi
Để không phải mất thời gian chờ đợi tại phòng khám, việc chủ động đặt lịch trước qua ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi là giải pháp tiện lợi được nhiều người lựa chọn.
Các bước đặt lịch khám nhanh chóng trên IVIE - Bác sĩ ơi:
- Bước 1: Tải app IVIE - Bác sĩ ơi trên App Store hoặc Google Play (hoặc truy cập website ivie.vn).
- Bước 2: Đăng nhập/Đăng ký tài khoản bằng số điện thoại.
- Bước 3: Tại thanh tìm kiếm, gõ từ khóa "Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM" hoặc tìm theo chuyên khoa/bác sĩ mong muốn.
- Bước 4: Chọn cơ sở DYM gần nhất, lựa chọn khung giờ khám phù hợp và xác nhận đặt lịch.

Đặt lịch khám chủ động tại DYM Medical Center dễ dàng chỉ với vài thao tác trên app IVIE - Bác sĩ ơi
Đặt lịch khám tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM ngay
Kết luận
Nắm rõ thông tin chi tiết về bảng giá khám bệnh tại Phòng khám Đa khoa Quốc tế DYM giúp bạn và gia đình hoàn toàn chủ động trong việc hoạch định chi phí chăm sóc sức khỏe. Với chất lượng dịch vụ chuẩn Nhật Bản, cơ sở vật chất hiện đại cùng đội ngũ bác sĩ tận tâm, DYM Medical Center là địa chỉ y tế đáng tin cậy cho mọi nhà.
Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.