Bệnh viện đa khoa Hà Thành là một nơi uy tín được người bệnh đánh giá cao về chất lượng dịch vụ cùng đội ngũ y bác sĩ hàng đầu trong và ngoài nước. Hãy cùng IVIE - Bác sĩ ơi tìm hiểu thông tin hướng dẫn đi khám tại bệnh viện Hà Thành nhé!
Nội dung chính
- 1. Địa chỉ bệnh viện đa khoa Hà Thành
- 2. Cách đi đến bệnh viện Hà Thành Đống Đa
- 3. Quy trình khám tại bệnh viện đa khoa Hà Thành
- 4. Lưu ý kiểm tra sức khỏe thường xuyên:
1. Địa chỉ bệnh viện đa khoa Hà Thành
Bệnh viện đa khoa Hà Thành là cơ sở y tế tư nhân lớn tọa lạc tại 61 - Vũ Thạnh - Đống Đa - Hà Nội. Đến nay, bệnh viện đã hoạt động được 13 năm và đã cung cấp nhiều dịch vụ khám chữa bệnh cho người dân Hà Nội và các vùng lân cận.

Bệnh viện đa khoa Hà Thành Hà Nội
Bệnh viện là một căn phòng bốn tầng tương đối rộng rãi với hơn 30 giường bệnh cho bệnh nhân nội trú. Hệ thống phòng được xây dựng theo mô hình khép kín và rất tiện nghi.
Tập đoàn FLC luôn chú trọng đầu tư trang thiết bị y tế nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ của Bệnh viện Đa khoa Hà Thành. Hiện các bệnh viện đang xây dựng nhiều chuyên khoa để đa dạng hóa dịch vụ hành nghề và điều trị.
a. Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: Số 57-59-61 – Đường Vũ Thạnh – Phường Ô Chợ Dừa – Quận Đống Đa – Hà Nội.
- Số điện thoại: 0437.655.599
- Fax: 0437. 655.566
- Hotline: 0912.626.969
- Email: info@benhvienhathanh.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/benhvienhathanh/
b. Thời gian làm việc
Bệnh viện Hà Thành mở cửa thăm khám vào tất cả các ngày trong tuần, ngoại trừ Chủ Nhật với khung giờ cụ thể như sau:
- Thứ 2 đến Thứ 7: 7h00 – 17h00.
- Trực cấp cứu: 24/24.
2. Cách đi đến bệnh viện Hà Thành Đống Đa
Để dễ dàng tìm đường đến Bệnh viện Đa khoa Hà Thành, vui lòng tham khảo bản đồ sau.

Bản đồ chỉ dẫn đến bệnh viện Hà Thành
3. Quy trình khám tại bệnh viện đa khoa Hà Thành
- Bước 1: Bệnh nhân đến quầy tư vấn của bệnh viện đăng ký thông tin người khám, nộp thẻ BHYT (nếu có), để chuyển sang chế độ khám BHYT, nộp phí khám. Tùy theo hình thức khám mà chọn khám thường hay khám theo yêu cầu và đăng ký khám tại tòa nhà phù hợp.
- Bước 2: Sau đó bệnh nhân làm theo hướng dẫn để đến sảnh thi tầng 1 nhà A và chờ lấy số thứ tự khám.
- Bước 3: Khi đến lượt khám, hãy đến phòng khám để được bác sĩ thăm khám và kê đơn thuốc cận lâm sàng nếu cần.
- Bước 4: Nếu được hướng dẫn khám ẩn, thí sinh sẽ di chuyển đến khu vực khám ẩn tại tầng 1 nhà A để làm thủ tục, cận lâm sàng.
- Bước 5: Sau khi thực hiện xong các chỉ định không triệu chứng, bạn hãy đợi kết quả và gửi kết quả về phòng khám ban đầu để bác sĩ chẩn đoán lần cuối và kê đơn thuốc.
- Bước 6: Bệnh nhân đến nhà thuốc của bệnh viện để mua thuốc. Nếu sử dụng thẻ BHYT, bạn cần đến quầy thu ngân, thanh toán hóa đơn, nhận lại thẻ BHYT, sau đó đến quầy thuốc của bệnh viện để lấy thuốc.
Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh
|
Dịch vụ khám bệnh
|
Giá dịch vụ
|
Giá BHYT
|
|
Sổ khám bệnh
|
5.000 VNĐ
|
5.000 VNĐ
|
|
Khám sức khỏe tổng quát
|
150.000 VNĐ
|
-
|
|
Khám sức khỏe xuất khẩu lao động
|
200.000 VNĐ
|
-
|
|
Khám chuyên khoa Tâm thần
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám chuyên khoa Nam khoa
|
300.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám chuyên khoa Nội soi tiêu hóa
|
500.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám chuyên khoa Tuyến giáp
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám chuyên khoa Ung bướu
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Tâm thần + Test tâm lý
|
500.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám chuyên khoa Nội
|
150.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Cơ xương khớp
|
150.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Da liễu
|
150.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Tim mạch
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Nhi
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Mắt
|
150.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Mắt - mù màu
|
100.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Răng hàm mặt
|
150.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Ngoại
|
150.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Phụ sản
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Tai mũi họng
|
150.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Tai mũi họng + Nội soi TMH
|
300.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám thai
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám chuyên khoa Ung bướu
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám chuyên khoa Nội soi tiêu hóa
|
300.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám hội chẩn và nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
1.200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám bệnh ngoài giờ HC
|
200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám hội chẩn Giáo sư, Phó giáo sư
|
1.500.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám hội chẩn Tiến sĩ, BSCK II
|
1.200.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Chuyên gia/Tiến sĩ
|
500.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám Giáo sư/Phó giáo sư
|
500.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Hội chẩn liên khoa/trước phẫu thuật
|
800.000 VNĐ
|
-
|
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người xuất khẩu lao động
|
500.000 VNĐ
|
-
|
|
Khám cấp giấy chứng nhận sức khỏe A4
|
250.000 VNĐ
|
-
|
|
Gói khám cấp GCN sức khỏe A3 theo TT14/2013
|
400.000 VNĐ
|
-
|
|
Gói khám cấp GCN sức khỏe học tập và làm việc
|
500.000 VNĐ
|
-
|
|
Gói khám sức khỏe cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
500.000 VNĐ
|
-
|
|
Khám bệnh tại nhà
|
550.000 VNĐ
|
-
|
|
Khám cấp cứu
|
250.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Khám bệnh và xử trí cấp cứu
|
300.000 VNĐ
|
33.200 VNĐ
|
|
Công khám cấp cứu và điều trị tại nhà
|
700.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà có chuyển viện dưới 5km
|
700.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 5km - 10km
|
740.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 11km - 20km
|
980.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 21km - 30km
|
1.050.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 31km - 50km
|
1.250.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà chuyển viện từ 50km - 100km
|
1.700.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà dưới 5km
|
500.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà từ 5km - 10km
|
540.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà từ 11km - 20km
|
600.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà từ 21km - 30km
|
670.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà từ 31km - 50km
|
830.000 VNĐ
|
-
|
|
Cấp cứu tại nhà từ 51km - 100km
|
1.200.000 VNĐ
|
-
|
Bảng giá thăm dò chức năng
|
Dịch vụ thăm dò chức năng
|
Giá dịch vụ
|
Giá BHYT
|
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
120.000 VNĐ
|
68.300 VNĐ
|
|
Điện não vi tính
|
200.000 VNĐ
|
68.300 VNĐ
|
|
Điện tâm đồ gắng sức (Stress ECG)
|
450.000 VNĐ
|
-
|
|
Điện tâm đồ kéo dài ECG
|
150.000 VNĐ
|
-
|
|
Điện tim thường
|
80.000 VNĐ
|
35.400 VNĐ
|
|
Đo xơ vữa động mạch
|
250.000 VNĐ
|
-
|
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
80.000 VNĐ
|
35.400 VNĐ
|
|
Holter điện tim
|
800.000 VNĐ
|
-
|
|
Holter huyết áp
|
600.000 VNĐ
|
-
|
|
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường
|
80.000 VNĐ
|
35.400 VNĐ
|
|
Đo khúc xạ khách quan
|
100.000 VNĐ
|
-
|
|
Điện chẩm
|
1.000.000 VNĐ
|
-
|
|
Điện di điều trị (1 lần)
|
50.000 VNĐ
|
-
|
|
Đo chức năng hô hấp
|
250.000 VNĐ
|
31.200 VNĐ
|
|
Đo huyết áp
|
20.000 VNĐ
|
-
|
|
Đo Javal
|
150.000 VNĐ
|
38.300 VNĐ
|
|
Đo khúc xạ máy
|
50.000 VNĐ
|
10.900 VNĐ
|
|
Đo lưu huyết não
|
150.000 VNĐ
|
46.000 VNĐ
|
|
Đo nhãn áp
|
70.000 VNĐ
|
28.000 VNĐ
|
|
Đo thị lực
|
150.000 VNĐ
|
-
|
|
Đo thính lực đơn âm
|
150.000 VNĐ
|
-
|
|
Đo tỷ lệ % mỡ bụng bằng DXA
|
200.000 VNĐ
|
-
|
|
Tầm soát vi khuẩn HP bằng Test hơi thở C13
|
850.000 VNĐ
|
-
|
Bảng giá chẩn đoán hình ảnh
|
Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh
|
Giá dịch vụ
|
Giá BHYT
|
|
Cephalometric
|
100.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI sọ não
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI tuyến yên
|
2.500.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI từ gối
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI cột sống cổ
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI cột sống ngực
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI cột sống thắt lưng - cùng
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI động mạch chi dưới có tiêm tương phản
|
2.650.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI động mạch chi trên có tiêm tương phản
|
2.650.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI động mạch chủ - chậu
|
2.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI động mạch chủ - ngực
|
2.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI động mạch vành
|
2.650.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI gối phải/gối trái
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI khớp háng
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI khớp thái dương hàm
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI ổ bụng
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI ổ bụng có tiêm thuốc cản quang
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI sọ mạch có tiêm thuốc cản quang
|
3.300.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI sọ mạch không tiêm thuốc cản quang
|
2.500.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI tim cơ bản
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI toàn thân
|
10.800.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI toàn thân đánh giá di căn
|
5.150.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI tuyến thượng thận
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI vùng mặt - cổ
|
2.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI vùng chậu
|
1.850.000 VNĐ
|
-
|
|
MRI vùng chậu có tiêm thuốc cản quang
|
2.650.000 VNĐ
|
-
|
|
Chụp X-quang dạ dày tá tràng có cản quang
|
450.000 VNĐ
|
-
|
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
220.000 VNĐ
|
72.200 VNĐ
|
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
310.000 VNĐ
|
125.000 VNĐ
|
|
Chụp X-quang cột sống cổ động nghiêng 3 tư thế
|
310.000 VNĐ
|
72.200 VNĐ
|
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
|
180.000 VNĐ
|
68.300 VNĐ
|
|
Chụp X-quang cẳng tay/cẳng chân/cánh tay
|
220.000 VNĐ
|
72.200 VNĐ
|
|
Chụp X-quang cổ tay/cổ chân chếch
|
130.000 VNĐ
|
72.200 VNĐ
|
|
Chụp X-quang cổ tay/cổ chân thẳng nghiêng
|
220.000 VNĐ
|
72.200 VNĐ
|
|
Chụp X-quang Blondeau
|
120.000 VNĐ
|
68.300 VNĐ
|
|
Chụp X-quang Blondeau - Hirtz
|
235.000 VNĐ
|
69.200 VNĐ
|
4. Lưu ý kiểm tra sức khỏe thường xuyên:
Để có kết quả xét nghiệm máu và nước tiểu chính xác, không ăn sáng hoặc uống đường, soda, cà phê, hoặc các chất gây nghiện khác.
- Nếu bạn đang siêu âm bụng tổng quát, hãy uống nhiều nước và không đi tiểu cho đến khi siêu âm xong (nước tiểu trong bàng quang có thể khiến bác sĩ của bạn có nhiều chất lỏng hơn trong bàng quang, tử cung và buồng trứng (đối với phụ nữ)). Bạn có thể nhìn thấy toàn bộ bức tường) hoặc tuyến tiền liệt của nam giới) và để xem các túi tinh).
- Nếu nội soi dạ dày, bạn nên nhịn ăn để bác sĩ quan sát rõ hơn bên trong dạ dày.
- Không hỏi ý kiến bác sĩ phụ khoa nếu bạn đang mang thai trong kỳ kinh nguyệt.
- Phụ nữ đã kết hôn nên hạn chế quan hệ tình dục trước cuộc hẹn (nếu có thể khám âm đạo).
- Phụ nữ có thai không chụp x-quang. Khi siêu âm đầu dò phụ khoa, bàng quang phải được làm rỗng hoàn toàn để bác sĩ có thể nhìn thấy tử cung và phần phụ.
- Trong quá trình khám, vui lòng giữ vệ sinh thân thể, tai, mũi, họng và vùng mu để không làm giảm thị lực hoặc khả năng quan sát y tế của bạn.
- Chọn chương trình xét nghiệm thích hợp dựa trên tuổi, giới tính, tiền sử bệnh và nhu cầu cá nhân của bạn.
- Tùy theo độ tuổi và sức khỏe, bạn có thể chọn thời gian kiểm tra định kỳ: 6 tháng một lần, mỗi năm một lần, 2 năm một lần,...
- Có rất nhiều gói khám sức khỏe hiện nay. Bạn nên lựa chọn gói xét nghiệm phù hợp với khả năng tài chính và mong muốn của mình, đồng thời tham khảo ý kiến của nhân viên y tế để đưa ra quyết định đúng đắn.
Qua bài viết trên chúng ta đã tìm hiểu về thông tin hướng dẫn đi khám tại bệnh viện Hà Thành. Hãy theo dõi cẩm nang Hướng dẫn khám bệnh của IVIE - Bác sĩ ơi để biết được những thông tin mới nhất về các cơ sở y tế trên toàn quốc. IVIE - Bác sĩ ơi là cầu nối giữa bệnh nhân và các bệnh viện lớn trên cả nước, các bạn có thể đặt hẹn lịch tư vấn y tế từ xa một cách nhanh chóng mà không cần phải đến bệnh viện. Liên hệ ngay với IVIE - Bác sĩ ơi qua Hotline: 1900 3367 để được tư vấn hỗ tốt nhất.
1900 3367
Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.