- Tổng quan gói khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
- Chi tiết danh mục và bảng giá gói khám sức khỏe tổng quát Gold
- Lưu ý quan trọng khi trải nghiệm gói khám Gold tại phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
- Quyền lợi vượt trội khi tham gia gói khám Gold
- Kết luận
- Tổng quan gói khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
- Chi tiết danh mục và bảng giá gói khám sức khỏe tổng quát Gold
- Lưu ý quan trọng khi trải nghiệm gói khám Gold tại phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
- Quyền lợi vượt trội khi tham gia gói khám Gold
- Kết luận
Khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1

- Tổng quan gói khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
- Chi tiết danh mục và bảng giá gói khám sức khỏe tổng quát Gold
- Lưu ý quan trọng khi trải nghiệm gói khám Gold tại phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
- Quyền lợi vượt trội khi tham gia gói khám Gold
- Kết luận
Tổng quan gói khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
- Địa chỉ: 20-22 Dương Quang Trung, Phường Hòa Hưng, TP.HCM
- Thời gian khám: 7:30 - 16:30 (Từ thứ 2 - thứ 7)
- Giá khám: Từ 180.000vnđ/lần
- Hotline đặt khám: 1900.3367

Gói khám Gold quy tụ hệ thống kỹ thuật chẩn đoán hiện đại và quy trình kiểm tra sức khỏe VIP toàn diện
Đặt lịch Khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1 ngay
Khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1 gồm 66 hạng mục, giúp đánh giá toàn diện chức năng gan, thận, tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, xương khớp và hỗ trợ phát hiện sớm một số nguy cơ bệnh lý.
Gói khám gồm:
- Khám đa chuyên khoa: Nội tổng quát, Mắt, Tai Mũi Họng, Răng, Phụ khoa và Tuyến vú.
- Xét nghiệm chuyên sâu: Kiểm tra máu, nước tiểu, chức năng các cơ quan và một số dấu ấn hỗ trợ tầm soát ung thư.
- Chẩn đoán hình ảnh: CT phổi liều thấp, MRI não, bụng và vùng chậu, siêu âm Doppler, đo mật độ xương.
- Thăm dò chức năng: Điện tim, nội soi tiêu hóa và đo chức năng hô hấp.
Gói Gold phù hợp với người muốn kiểm tra sức khỏe chuyên sâu và chủ động theo dõi các nguy cơ bệnh lý.
Chi tiết danh mục và bảng giá gói khám sức khỏe tổng quát Gold
Danh mục gói khám được xây dựng dựa trên nguyên tắc khoa học, đảm bảo bao quát tối đa mọi ngóc ngách của cơ thể mà vẫn tối ưu hóa thời gian cũng như chi phí cho người bệnh.
Bảng danh mục chi tiết 66 hạng mục áp dụng cho từng nhóm đối tượng cụ thể:
|
STT |
Nội dung gói khám |
Nữ độc thân |
Nữ có gia đình |
Nam |
|
A. Đo mạch, huyết áp, chiều cao, cân nặng và chỉ số BMI Phát hiện tăng huyết áp, rối loạn nhịp tim, thừa cân, béo phì |
X |
X |
X |
|
|
B. Khám lâm sàng |
||||
|
1 |
Khám tổng quát và tư vấn sức khỏe sau khám - Khám nội tổng quát, trao đổi bệnh sử và đánh giá yếu tố nguy cơ |
X |
X |
X |
|
2 |
Khám Mắt, đo thị lực - Khám và tư vấn các vấn đề về mắt |
X |
X |
X |
|
3 |
Khám Tai Mũi Họng - Kiểm tra và tư vấn các vấn đề về tai, mũi, họng |
X |
X |
X |
|
4 |
Khám Răng - Kiểm tra và tư vấn các vấn đề về răng |
X |
X |
X |
|
5 |
Khám Phụ khoa - Khám và tư vấn các vấn đề về sản phụ khoa |
X |
||
|
6 |
Khám tuyến vú - Kiểm tra và tư vấn các vấn đề về tuyến vú |
X |
X |
|
|
C. Dịch vụ dành cho nữ có gia đình |
||||
|
7 |
Xét nghiệm tế bào cổ tử cung bằng phương pháp nhúng dịch (Liqui-prep...) - Tầm soát ung thư cổ tử cung |
X |
||
|
8 |
Soi tươi huyết trắng - Phát hiện vi khuẩn, nấm và ký sinh trùng trong huyết trắng |
X |
||
|
9 |
Soi cổ tử cung - Phát hiện viêm nhiễm và tầm soát nguy cơ ung thư cổ tử cung |
X |
||
|
10 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động - Phát hiện HPV và tầm soát nguy cơ ung thư cổ tử cung |
X |
||
|
D. Xét nghiệm máu |
||||
|
11 |
Định nhóm máu hệ ABO trên phiến đá, Rh(D) - Xác định nhóm máu ABO và Rh |
X |
X |
X |
|
12 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser - Phát hiện bất thường tế bào máu, thiếu máu, nhiễm trùng và rối loạn đông máu |
X |
X |
X |
|
13 |
Định lượng sắt huyết thanh - Đánh giá tình trạng sắt và lượng sắt dự trữ trong cơ thể |
X |
X |
X |
|
14 |
Định lượng Ferritin - Đánh giá tình trạng sắt và lượng sắt dự trữ trong cơ thể |
X |
X |
X |
|
15 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) - Kiểm tra men gan và đánh giá tổn thương tế bào gan |
X |
X |
X |
|
16 |
Đo hoạt độ AST (GOT) - Kiểm tra men gan và đánh giá tổn thương tế bào gan |
X |
X |
X |
|
17 |
Đo hoạt độ GGT - Kiểm tra men gan và đánh giá tổn thương tế bào gan |
X |
X |
X |
|
18 |
HBsAg miễn dịch tự động - Phát hiện viêm gan B hoặc người mang virus viêm gan B |
X |
X |
X |
|
19 |
HBsAb định lượng - Đánh giá kháng thể viêm gan B và hiệu quả tiêm vaccine |
X |
X |
X |
|
20 |
HCV Ab miễn dịch tự động - Phát hiện nhiễm virus viêm gan C |
X |
X |
X |
|
21 |
Định lượng Ure - Đánh giá chức năng thận |
X |
X |
X |
|
22 |
Định lượng Creatinine, GFR - Đánh giá chức năng thận, độ lọc cầu thận và phát hiện sớm suy thận |
X |
X |
X |
|
23 |
Định lượng Glucose - Tầm soát đái tháo đường và rối loạn dung nạp đường |
X |
X |
X |
|
24 |
Định lượng HbA1c - Chẩn đoán, theo dõi đái tháo đường và tiền đái tháo đường |
X |
X |
X |
|
25 |
Định lượng Acid Uric - Đánh giá nguy cơ mắc bệnh gout |
X |
X |
X |
|
26 |
Máu lắng bằng máy tự động (VS) - Phát hiện và theo dõi tình trạng viêm |
X |
X |
X |
|
27 |
ASO (Anti Streptolysin O) - Phát hiện nhiễm vi khuẩn Streptococcus |
X |
X |
X |
|
28 |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) - Hỗ trợ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp |
X |
X |
X |
|
29 |
Định lượng CRP (C-Reactive Protein) - Phản ánh tình trạng viêm |
X |
X |
X |
|
30 |
Định lượng Protein toàn phần - Đánh giá dinh dưỡng và một số bệnh lý gan, thận |
X |
X |
X |
|
31 |
Định lượng Albumin, tỷ lệ A/G - Đánh giá dinh dưỡng và một số bệnh lý gan, thận |
X |
X |
X |
|
32 |
Định lượng Triglycerid - Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ máu |
X |
X |
X |
|
33 |
Định lượng Cholesterol toàn phần - Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ máu |
X |
X |
X |
|
34 |
Định lượng HDL-C - Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ máu |
X |
X |
X |
|
35 |
Định lượng LDL-C - Phát hiện rối loạn chuyển hóa mỡ máu |
X |
X |
X |
|
36 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) - Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
X |
X |
X |
|
37 |
Định lượng TSH - Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
X |
X |
X |
|
38 |
Ion đồ (Na, K, Ca, Cl) - Phát hiện rối loạn các chất điện giải |
X |
X |
X |
|
39 |
Định lượng AFP - Xét nghiệm dấu ấn ung thư gan |
X |
X |
X |
|
40 |
Định lượng CEA - Xét nghiệm dấu ấn ung thư đại trực tràng |
X |
X |
X |
|
41 |
Định lượng CA 72-4 - Xét nghiệm dấu ấn ung thư dạ dày |
X |
X |
X |
|
42 |
Định lượng CA 19-9 - Xét nghiệm dấu ấn ung thư tụy |
X |
X |
X |
|
43 |
Định lượng CA 15-3 - Xét nghiệm dấu ấn ung thư vú |
X |
X |
|
|
44 |
Định lượng CA 125 - Xét nghiệm dấu ấn ung thư buồng trứng |
X |
X |
|
|
45 |
Định lượng PSA toàn phần - Xét nghiệm dấu ấn ung thư tuyến tiền liệt |
X |
||
|
46 |
Định lượng Cyfra 21-1 - Xét nghiệm dấu ấn ung thư phổi |
X |
X |
X |
|
E. Xét nghiệm nước tiểu |
||||
|
47 |
Tổng phân tích nước tiểu bằng máy tự động - Phát hiện tổn thương thận, đường tiết niệu và rối loạn chuyển hóa |
X |
X |
X |
|
48 |
Micro Albumin/NT - Phát hiện tổn thương thận |
X |
X |
X |
|
F. Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
||||
|
49 |
Tỷ số huyết áp động mạch cổ chân - cánh tay (ABI) - Phát hiện bệnh lý động mạch ngoại vi |
X |
X |
X |
|
50 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz...) - Kiểm tra áp lực nhãn cầu |
X |
X |
X |
|
51 |
Soi đáy mắt trực tiếp - Đánh giá tổn thương đáy mắt |
X |
X |
X |
|
52 |
Nội soi Tai Mũi Họng - Chẩn đoán bệnh lý tai, mũi, họng |
X |
X |
X |
|
53 |
Điện tim thường (ECG) - Phát hiện bất thường thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim |
X |
X |
X |
|
54 |
Siêu âm bụng tổng quát màu - Phát hiện bất thường gan, mật, tụy, lách, thận, tử cung, buồng trứng / tuyến tiền liệt |
X |
X |
X |
|
55 |
Siêu âm tuyến giáp - Phát hiện một số bất thường của tuyến giáp |
X |
X |
X |
|
56 |
Siêu âm tuyến vú hai bên - Phát hiện hình ảnh bất thường ở tuyến vú |
X |
X |
|
|
57 |
Siêu âm Doppler tim - Phát hiện bất thường của tim, van tim và đánh giá chức năng vận động của tim |
X |
X |
X |
|
58 |
Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh - Đánh giá động mạch cảnh và phát hiện xơ vữa động mạch |
X |
X |
X |
|
59 |
Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới - Đánh giá tình trạng mạch máu chi dưới |
X |
X |
X |
|
60 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA - Đánh giá mật độ khoáng xương và phát hiện loãng xương |
X |
X |
X |
|
61 |
Chụp CT phổi liều thấp tầm soát u - Phát hiện sớm và tầm soát ung thư phổi |
X |
X |
X |
|
62 |
Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ - mạch phát hiện bệnh lý não và mạch não có tiêm chất tương phản |
X |
X |
X |
|
63 |
Chụp cộng hưởng từ (MRI) tầng bụng không tiêm chất tương phản - Khảo sát gan mật, tụy, lách, thận, dạ dày, tá tràng |
X |
X |
X |
|
64 |
Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng chậu - Khảo sát tử cung, phần phụ, tuyến tiền liệt, đại trực tràng, khối u vùng chậu |
X |
X |
X |
|
65 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng và đại trực tràng ống mềm không sinh thiết - Chẩn đoán bệnh lý đường tiêu hóa |
X |
X |
X |
|
66 |
Hô hấp ký có thuốc - Đánh giá chức năng hô hấp toàn diện |
X |
X |
X |
Chi phí gói khám được thiết kế chi tiết theo giới tính và tình trạng hôn nhân nhằm tối ưu danh mục kỹ thuật phát sinh cho từng đối tượng:
- Chi phí áp dụng cho Nam giới: 29.400.000 VNĐ
- Chi phí áp dụng cho Nữ độc thân: 29.900.000 VNĐ
- Chi phí áp dụng cho Nữ có gia đình: 32.500.000 VNĐ
Mức chi phí này trọn gói cho toàn bộ 66 kỹ thuật thăm khám chuyên sâu, không phát sinh phụ phí ngoài danh mục niêm yết trừ khi có chỉ định bổ sung đặc biệt từ bác sĩ sau khi có kết quả bất thường.
Lưu ý quan trọng khi trải nghiệm gói khám Gold tại phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1
Để quá trình khám sức khỏe tổng quát Gold phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1 thuận lợi, bạn cần lưu ý:
- Chọn đúng gói: Đăng ký theo giới tính và nhóm đối tượng để thực hiện danh mục phù hợp.
- Thông báo thai kỳ: Nếu đang hoặc nghi ngờ mang thai, hãy báo trước để bác sĩ đánh giá và điều chỉnh các chỉ định X-quang, CT hoặc MRI.
- Sắp xếp thời gian: Gói khám có nhiều kỹ thuật chuyên sâu nên thường được bố trí trong khoảng 2 ngày, tùy lịch thực tế.
- Đặt lịch trước: Đăng ký qua IVIE - Bác sĩ ơi để phòng khám sắp xếp các hạng mục, giúp giảm thời gian chờ.
- Khám bổ sung khi cần: Bác sĩ có thể tư vấn thêm xét nghiệm ký sinh trùng hoặc kiểm tra tim mạch - hô hấp chuyên sâu dựa trên kết quả ban đầu.

Người bệnh nên chủ động sắp xếp thời gian 2 ngày để hoàn tất các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh chuyên sâu
Quyền lợi vượt trội khi tham gia gói khám Gold
Khách hàng sử dụng gói khám sức khỏe tổng quát Gold phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1 được hưởng:
- Bác sĩ giàu kinh nghiệm: Trực tiếp thăm khám, đọc kết quả và tư vấn sức khỏe.
- Quy trình thuận tiện: Các hạng mục được sắp xếp hợp lý, giúp giảm thời gian chờ.
- Hỗ trợ chu đáo: Không gian tiện nghi, nhân viên hướng dẫn trong quá trình khám.
- Đặt lịch trực tuyến: Chủ động chọn thời gian và quản lý kết quả trên ứng dụng IVIE - Bác sĩ ơi.
Kết luận
Chủ động thăm khám với gói khám sức khỏe tổng quát Gold Phòng khám Bệnh viện Đại học Y Dược 1 kết hợp cùng giải pháp bảo vệ tài chính từ Bảo hiểm sức khỏe Song An chính là tấm lá chắn toàn diện nhất cho sức khỏe và tương lai của bạn cùng những người thân yêu. Đừng để những lo âu về bệnh lý hay gánh nặng viện phí làm ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
Thông tin trên IVIE - Bác Sĩ Ơi và các trang liên kết không thay thế cho lời khuyên y tế, chẩn đoán hoặc điều trị từ các chuyên gia y tế. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tư vấn với dược sĩ hoặc bác sĩ về bất kỳ sản phẩm nào bạn đang sử dụng hoặc dự định sử dụng. Công ty TNHH 1 thành viên ISOFHCARE không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin nào chưa chính xác hoặc việc sử dụng sản phẩm mà không có sự tư vấn của bác sĩ, chỉ dựa trên thông tin từ chúng tôi.